phosgenes

[Mỹ]/ˈfɒs.dʒiːnz/
[Anh]/ˈfɑs.dʒiːnz/

Dịch

n. một loại khí độc được sử dụng trong chiến tranh hóa học và như một trung gian hóa học

Cụm từ & Cách kết hợp

phosgenes exposure

tiếp xúc với phosgen

phosgenes detection

phát hiện phosgen

phosgenes toxicity

độc tính của phosgen

phosgenes production

sản xuất phosgen

phosgenes reaction

phản ứng của phosgen

phosgenes safety

an toàn phosgen

phosgenes analysis

phân tích phosgen

phosgenes release

giải phóng phosgen

phosgenes monitoring

giám sát phosgen

phosgenes handling

xử lý phosgen

Câu ví dụ

phosgenes are used in the production of various chemicals.

phosgen được sử dụng trong sản xuất nhiều hóa chất khác nhau.

exposure to phosgenes can be very dangerous.

Tiếp xúc với phosgen có thể rất nguy hiểm.

phosgenes are often found in industrial environments.

Phosgen thường được tìm thấy trong môi trường công nghiệp.

safety measures should be taken when handling phosgenes.

Các biện pháp an toàn nên được thực hiện khi xử lý phosgen.

phosgenes can cause severe respiratory issues.

Phosgen có thể gây ra các vấn đề hô hấp nghiêm trọng.

researchers are studying the effects of phosgenes on health.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của phosgen đối với sức khỏe.

phosgenes were historically used as chemical weapons.

Phosgen đã từng được sử dụng làm vũ khí hóa học.

proper ventilation is essential when working with phosgenes.

Thông gió thích hợp là điều cần thiết khi làm việc với phosgen.

phosgenes can be detected with specific chemical sensors.

Phosgen có thể được phát hiện bằng các cảm biến hóa học chuyên dụng.

understanding phosgenes is important for chemical safety.

Hiểu về phosgen rất quan trọng đối với sự an toàn hóa chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay