phosphoresce

[Mỹ]/ˌfɒsfəˈrɛs/
[Anh]/ˌfɑsfəˈrɛs/

Dịch

vi. phát ra ánh sáng mà không có nhiệt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítphosphoresces
hiện tại phân từphosphorescing
thì quá khứphosphoresced
quá khứ phân từphosphoresced

Cụm từ & Cách kết hợp

phosphoresce in darkness

phát sáng trong bóng tối

phosphoresce under light

phát sáng dưới ánh sáng

phosphoresce brightly

phát sáng rực rỡ

phosphoresce after exposure

phát sáng sau khi tiếp xúc

phosphoresce in water

phát sáng trong nước

phosphoresce at night

phát sáng vào ban đêm

phosphoresce naturally

phát sáng một cách tự nhiên

phosphoresce for hours

phát sáng trong nhiều giờ

phosphoresce in sunlight

phát sáng dưới ánh nắng mặt trời

phosphoresce with heat

phát sáng với nhiệt

Câu ví dụ

the minerals in the cave can phosphoresce in the dark.

các khoáng chất trong hang có thể phát sáng trong bóng tối.

some marine organisms can phosphoresce to attract mates.

một số sinh vật biển có thể phát sáng để thu hút bạn tình.

phosphoresce materials are often used in glow-in-the-dark products.

các vật liệu phát sáng thường được sử dụng trong các sản phẩm phát sáng trong bóng tối.

the watch can phosphoresce, making it easy to read at night.

đồng hồ có thể phát sáng, giúp dễ dàng đọc giờ vào ban đêm.

children love toys that phosphoresce when the lights go out.

trẻ em thích những món đồ chơi phát sáng khi tắt đèn.

scientists study how certain fungi phosphoresce in nature.

các nhà khoa học nghiên cứu cách một số loại nấm phát sáng trong tự nhiên.

phosphoresce technology is used in safety signs for visibility.

công nghệ phát sáng được sử dụng trong các biển báo an toàn để tăng khả năng hiển thị.

at night, the lake seemed to phosphoresce with bioluminescent algae.

vào ban đêm, mặt hồ dường như phát sáng với tảo phát quang sinh học.

some paints can phosphoresce, creating a magical effect on walls.

một số loại sơn có thể phát sáng, tạo ra hiệu ứng ma thuật trên tường.

when disturbed, the jellyfish can phosphoresce brightly in the water.

khi bị quấy rầy, sứa có thể phát sáng mạnh mẽ trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay