photoemission

[Mỹ]/ˌfəʊtəʊɪˈmɪʃən/
[Anh]/ˌfoʊtəʊɪˈmɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự phát xạ của electron hoặc các hạt mang điện tự do khác khi ánh sáng chiếu vào một vật liệu; phát xạ quang điện; hiện tượng mà ánh sáng gây ra sự giải phóng electron từ một vật liệu
Các dạng của từ
số nhiềuphotoemissions

Cụm từ & Cách kết hợp

photoemission spectroscopy

phổ kế phát xạ quang

photoemission process

quá trình phát xạ quang

photoemission analysis

phân tích phát xạ quang

photoemission experiment

thí nghiệm phát xạ quang

photoemission technique

kỹ thuật phát xạ quang

photoemission imaging

ảnh chụp phát xạ quang

photoemission studies

nghiên cứu về phát xạ quang

photoemission theory

lý thuyết phát xạ quang

photoemission measurements

đo đạc phát xạ quang

photoemission sources

nguồn phát xạ quang

Câu ví dụ

photoemission is a key process in many electronic devices.

hiện tượng phát xạ quang tử là một quá trình quan trọng trong nhiều thiết bị điện tử.

scientists study photoemission to understand material properties.

các nhà khoa học nghiên cứu về hiện tượng phát xạ quang tử để hiểu rõ hơn về tính chất của vật liệu.

photoemission spectroscopy helps analyze surface chemistry.

phổ kế phát xạ quang tử giúp phân tích hóa học bề mặt.

researchers are exploring new applications of photoemission.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các ứng dụng mới của hiện tượng phát xạ quang tử.

the efficiency of solar cells can be improved by photoemission techniques.

hiệu suất của các tấm pin năng lượng mặt trời có thể được cải thiện bằng các kỹ thuật phát xạ quang tử.

photoemission experiments require precise measurement tools.

các thí nghiệm về hiện tượng phát xạ quang tử đòi hỏi các công cụ đo lường chính xác.

understanding photoemission is essential for developing new materials.

hiểu rõ về hiện tượng phát xạ quang tử là điều cần thiết để phát triển các vật liệu mới.

photoemission can be influenced by surface conditions.

hiện tượng phát xạ quang tử có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện bề mặt.

advancements in photoemission technology could lead to better sensors.

những tiến bộ trong công nghệ phát xạ quang tử có thể dẫn đến các cảm biến tốt hơn.

photoemission provides insights into electronic band structures.

hiện tượng phát xạ quang tử cung cấp những hiểu biết về cấu trúc dải điện tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay