photojournalists

[Mỹ]/[ˈfəʊtˌdʒɜː.nəl.ɪst]/
[Anh]/[ˈfoʊtoʊˌdʒɜːr.nəl.ɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thực hành nhiếp ảnh báo chí; một nhiếp ảnh gia báo cáo các sự kiện tin tức thông qua hình ảnh.
n. (số nhiều) Nhiều hơn một nhiếp ảnh gia báo chí.

Cụm từ & Cách kết hợp

hiring photojournalists

Tuyển dụng nhà báo ảnh

experienced photojournalists

Người chụp ảnh báo chí có kinh nghiệm

protecting photojournalists

Bảo vệ nhà báo ảnh

photojournalists working

Người chụp ảnh báo chí đang làm việc

support photojournalists

Hỗ trợ nhà báo ảnh

training photojournalists

Đào tạo nhà báo ảnh

young photojournalists

Người chụp ảnh báo chí trẻ

featured photojournalists

Người chụp ảnh báo chí được đặc biệt chú ý

local photojournalists

Người chụp ảnh báo chí địa phương

covering photojournalists

Cung cấp thông tin cho nhà báo ảnh

Câu ví dụ

photojournalists often risk their lives to capture important events.

Những nhiếp ảnh gia chiến tranh thường sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm để ghi lại những sự kiện quan trọng.

the photojournalists documented the refugee crisis with powerful images.

Những nhiếp ảnh gia chiến tranh đã ghi lại cuộc khủng hoảng tị nạn bằng những hình ảnh mạnh mẽ.

several photojournalists were embedded with the troops during the conflict.

Một số nhiếp ảnh gia chiến tranh đã được chèn vào cùng các lực lượng quân sự trong thời gian xảy ra xung đột.

ethical considerations are paramount for photojournalists covering sensitive topics.

Các vấn đề đạo đức là điều quan trọng nhất đối với các nhiếp ảnh gia chiến tranh khi họ chụp ảnh các chủ đề nhạy cảm.

young photojournalists are eager to make a difference through their work.

Những nhiếp ảnh gia trẻ mong muốn tạo ra sự thay đổi thông qua công việc của họ.

the gallery showcased the work of renowned photojournalists from around the world.

Bảo tàng đã trưng bày tác phẩm của những nhiếp ảnh gia chiến tranh nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.

photojournalists use their cameras to tell stories and raise awareness.

Những nhiếp ảnh gia chiến tranh sử dụng máy ảnh của họ để kể những câu chuyện và nâng cao nhận thức.

a team of photojournalists followed the marathon runners for miles.

Một nhóm nhiếp ảnh gia chiến tranh đã theo chân các vận động viên chạy marathon hàng dặm.

the editor assigned the story to experienced photojournalists.

Chuyên gia biên tập đã giao nhiệm vụ kể câu chuyện này cho các nhiếp ảnh gia chiến tranh có kinh nghiệm.

photojournalists require strong observation skills and a keen eye for detail.

Những nhiếp ảnh gia chiến tranh cần có kỹ năng quan sát tốt và khả năng chú ý đến chi tiết.

many photojournalists collaborate with writers to create compelling narratives.

Rất nhiều nhiếp ảnh gia chiến tranh hợp tác với các nhà viết văn để tạo ra những câu chuyện hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay