documentary

[Mỹ]/ˌdɒkjuˈmentri/
[Anh]/ˌdɑːkjuˈmentri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài liệu
adj. liên quan đến tài liệu hoặc vật liệu viết

Cụm từ & Cách kết hợp

documentary film

phim tài liệu

documentary credit

thư tín dụng tài liệu

documentary evidence

bằng chứng tài liệu

documentary draft

thư dự thảo tài liệu

documentary proof

chứng từ tài liệu

documentary collection

thu gom tài liệu

Câu ví dụ

the documentary evidence is deficient.

bằng chứng tài liệu là không đầy đủ.

a documentary about coal miners

một bộ phim tài liệu về những người thợ mỏ than.

a documentary programme about Manchester United.

một chương trình tài liệu về Manchester United.

a documentary with footage of real-life police chases.

một bộ phim tài liệu có cảnh quay về các cuộc rượt đuổi cảnh sát thực tế.

This case lacked documentary proof.

Vụ án này thiếu bằng chứng tài liệu.

his book is based on documentary sources.

cuốn sách của anh ấy dựa trên các nguồn tài liệu.

This documentary brought home the tragedy of the poor to many people.

Bộ phim tài liệu này đã đưa nỗi bi kịch của người nghèo đến với nhiều người.

I watched a documentary on the Civil War.

Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về cuộc nội chiến.

A short documentary prefaced the feature movie.

Một bộ phim tài liệu ngắn đã giới thiệu bộ phim chính.

she anchored a television documentary series in the early 1980s.

Cô ấy đã dẫn chương trình một loạt phim tài liệu truyền hình vào đầu những năm 1980.

Documentary chronicling the development B29 Stratofortress bomber and the role it played in World War II.

Phim tài liệu ghi lại quá trình phát triển của máy bay ném bom B29 Stratofortress và vai trò của nó trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

fly-on-the-wall documentaries (= in which people are filmed going about their normal lives as if the camera were not there )

phim tài liệu kiểu 'ruồi trên tường' (= phim quay lại cuộc sống bình thường của mọi người như thể máy quay không có ở đó).

Yet, unlike documentaries that merely expose the problems, “Nobelity” is ultimately a film that inspires us to solve them.

Tuy nhiên, không giống như những bộ phim tài liệu chỉ đơn thuần phơi bày các vấn đề, “Nobelity” cuối cùng là một bộ phim truyền cảm hứng cho chúng ta giải quyết chúng.

Not quite documentary, not quite drama, this reenactment of a fictional conscript's life building the Great Pyramid of Giza is best described as docudrama.

Không hoàn toàn là phim tài liệu, không hoàn toàn là phim truyền hình, màn tái hiện cuộc sống của một người nhập ngũ hư cấu xây dựng Kim Tự Tháp Giza vĩ đại nhất được mô tả tốt nhất là phim tài liệu truyền hình.

Ví dụ thực tế

There are also documentaries which includes national and international.

Có cả phim tài liệu bao gồm nội dung quốc gia và quốc tế.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The director is collecting material for his new documentary.

Đạo diễn đang thu thập tài liệu cho bộ phim tài liệu mới của mình.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

I've got a feeling there's a documentary about animals.

Tôi có linh cảm có một bộ phim tài liệu về động vật.

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

Eat something spicy! Or watch a documentary.

Ăn gì cay đi! Hoặc xem một bộ phim tài liệu.

Nguồn: Simple Psychology

Okay. - Cutting my documentary in the city.

Tuyệt. - Quay phim tài liệu của tôi trong thành phố.

Nguồn: S03

You can watch travel documentaries about them too.

Bạn cũng có thể xem các bộ phim tài liệu du lịch về chúng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

You can watch the entire documentary on FT.com.

Bạn có thể xem toàn bộ bộ phim tài liệu trên FT.com.

Nguồn: Financial Times

Navalny won the Oscar for best feature documentary.

Navalny đã giành được Oscar cho bộ phim tài liệu xuất sắc nhất.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

You just have to go, this isn't documentary.

Bạn chỉ cần đi thôi, đây không phải là phim tài liệu.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

" Historically, particularly BBC documentaries have shied away from that."

Trước đây, đặc biệt là các bộ phim tài liệu của BBC đã tránh xa điều đó.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay