phss

[Mỹ]/ˌpiːeɪtʃˈɛsˈɛs/
[Anh]/ˌpiːeɪtʃˈɛsˈɛs/

Dịch

abbr. Dịch vụ Sức khỏe Công cộng; Hệ thống Điện thoại Cá nhân.

Câu ví dụ

the patient let out a soft phss of air from the syringe.

Bệnh nhân thở nhẹ nhàng một tiếng phss từ ống tiêm.

we heard a loud phss as the pressure valve released steam.

Chúng tôi nghe thấy một tiếng phss lớn khi van áp suất giải phóng hơi nước.

the aerosol can made a phss sound when i pressed the nozzle.

Lon xịt làm ra một tiếng phss khi tôi ấn đầu vòi.

a sudden phss indicated a leak in the hydraulic system.

Một tiếng phss đột ngột cho thấy có rò rỉ trong hệ thống thủy lực.

the snake made a threatening phss noise before striking.

Con rắn phát ra một tiếng phss đe dọa trước khi tấn công.

he mimicked the phss of a deflating balloon for the sound effect.

Anh ta bắt chước tiếng phss của một quả bóng bay bị xì hơi để tạo hiệu ứng âm thanh.

the soda bottle gave a sharp phss upon opening.

Chai soda phát ra một tiếng phss sắc nét khi mở ra.

cooling lava creates a distinctive phss as it hits the water.

Lava nguội tạo ra một tiếng phss đặc trưng khi tiếp xúc với nước.

the mechanical arm moved with a pneumatic phss.

Cánh tay máy móc di chuyển với một tiếng phss khí nén.

do you hear that low phss coming from the radiator?

Bạn có nghe thấy tiếng phss nhẹ đó phát ra từ bộ tản nhiệt không?

the cat's hiss sounded like a sharp phss.

Tiếng rít của con mèo nghe như một tiếng phss sắc nét.

she used the phss of escaping gas to locate the pipe rupture.

Cô ấy sử dụng tiếng phss của khí thoát ra để tìm ra vị trí vỡ ống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay