| số nhiều | phylogeneses |
phylogenesis tree
cây phát sinh loài
phylogenesis analysis
phân tích phát sinh loài
phylogenesis concept
khái niệm phát sinh loài
phylogenesis studies
nghiên cứu phát sinh loài
phylogenesis model
mô hình phát sinh loài
phylogenesis relationships
mối quan hệ phát sinh loài
phylogenesis patterns
mẫu hình phát sinh loài
phylogenesis evidence
bằng chứng phát sinh loài
phylogenesis framework
khung phát sinh loài
phylogenesis data
dữ liệu phát sinh loài
phylogenesis is essential for understanding evolutionary biology.
Diễn thế phát sinh là điều cần thiết để hiểu sinh học tiến hóa.
researchers study phylogenesis to trace the lineage of species.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu diễn thế phát sinh để truy tìm dòng dõi của các loài.
phylogenesis helps explain the diversity of life on earth.
Diễn thế phát sinh giúp giải thích sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất.
understanding phylogenesis can aid in conservation efforts.
Hiểu về diễn thế phát sinh có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.
phylogenesis provides insights into the adaptation of organisms.
Diễn thế phát sinh cung cấp những hiểu biết về sự thích nghi của các sinh vật.
the concept of phylogenesis is crucial in taxonomy.
Khái niệm về diễn thế phát sinh rất quan trọng trong phân loại học.
phylogenesis can reveal how traits are inherited over generations.
Diễn thế phát sinh có thể tiết lộ cách các đặc điểm được di truyền qua nhiều thế hệ.
comparative studies often rely on phylogenesis for analysis.
Các nghiên cứu so sánh thường dựa vào diễn thế phát sinh để phân tích.
phylogenesis is often depicted in evolutionary trees.
Diễn thế phát sinh thường được thể hiện trong các cây tiến hóa.
scientists use phylogenesis to identify common ancestors.
Các nhà khoa học sử dụng diễn thế phát sinh để xác định tổ tiên chung.
phylogenesis tree
cây phát sinh loài
phylogenesis analysis
phân tích phát sinh loài
phylogenesis concept
khái niệm phát sinh loài
phylogenesis studies
nghiên cứu phát sinh loài
phylogenesis model
mô hình phát sinh loài
phylogenesis relationships
mối quan hệ phát sinh loài
phylogenesis patterns
mẫu hình phát sinh loài
phylogenesis evidence
bằng chứng phát sinh loài
phylogenesis framework
khung phát sinh loài
phylogenesis data
dữ liệu phát sinh loài
phylogenesis is essential for understanding evolutionary biology.
Diễn thế phát sinh là điều cần thiết để hiểu sinh học tiến hóa.
researchers study phylogenesis to trace the lineage of species.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu diễn thế phát sinh để truy tìm dòng dõi của các loài.
phylogenesis helps explain the diversity of life on earth.
Diễn thế phát sinh giúp giải thích sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất.
understanding phylogenesis can aid in conservation efforts.
Hiểu về diễn thế phát sinh có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.
phylogenesis provides insights into the adaptation of organisms.
Diễn thế phát sinh cung cấp những hiểu biết về sự thích nghi của các sinh vật.
the concept of phylogenesis is crucial in taxonomy.
Khái niệm về diễn thế phát sinh rất quan trọng trong phân loại học.
phylogenesis can reveal how traits are inherited over generations.
Diễn thế phát sinh có thể tiết lộ cách các đặc điểm được di truyền qua nhiều thế hệ.
comparative studies often rely on phylogenesis for analysis.
Các nghiên cứu so sánh thường dựa vào diễn thế phát sinh để phân tích.
phylogenesis is often depicted in evolutionary trees.
Diễn thế phát sinh thường được thể hiện trong các cây tiến hóa.
scientists use phylogenesis to identify common ancestors.
Các nhà khoa học sử dụng diễn thế phát sinh để xác định tổ tiên chung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay