physicochemical

[Mỹ]/ˌfɪzɪkəʊˈkɛmɪkəl/
[Anh]/ˌfɪzɪkəˈkɛmɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các tính chất vật lý và hóa học của các chất
n. nhánh khoa học nghiên cứu các quá trình vật lý và hóa học

Cụm từ & Cách kết hợp

physicochemical properties

tính chất vật lý hóa học

physicochemical analysis

phân tích vật lý hóa học

physicochemical behavior

hành vi vật lý hóa học

physicochemical methods

phương pháp vật lý hóa học

physicochemical changes

sự thay đổi vật lý hóa học

physicochemical interactions

sự tương tác vật lý hóa học

physicochemical characteristics

đặc điểm vật lý hóa học

physicochemical stability

độ ổn định vật lý hóa học

physicochemical factors

các yếu tố vật lý hóa học

physicochemical equilibrium

cân bằng vật lý hóa học

Câu ví dụ

physicochemical properties play a crucial role in drug formulation.

các tính chất vật lý hóa học đóng vai trò quan trọng trong công thức thuốc.

the physicochemical analysis of the material revealed its stability.

phân tích vật lý hóa học của vật liệu cho thấy tính ổn định của nó.

understanding the physicochemical interactions is essential for this experiment.

hiểu các tương tác vật lý hóa học là điều cần thiết cho thí nghiệm này.

we studied the physicochemical changes during the reaction.

chúng tôi đã nghiên cứu các thay đổi vật lý hóa học trong quá trình phản ứng.

physicochemical methods can help in characterizing the compound.

các phương pháp vật lý hóa học có thể giúp trong việc đặc trưng hóa hợp chất.

the physicochemical profile of the substance was thoroughly examined.

hồ sơ vật lý hóa học của chất được kiểm tra kỹ lưỡng.

she specializes in the physicochemical aspects of nanomaterials.

cô ấy chuyên về các khía cạnh vật lý hóa học của vật liệu nano.

physicochemical testing is necessary for quality control.

việc kiểm tra vật lý hóa học là cần thiết cho kiểm soát chất lượng.

the physicochemical environment affects microbial growth.

môi trường vật lý hóa học ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật.

we need to evaluate the physicochemical stability of the product.

chúng ta cần đánh giá tính ổn định vật lý hóa học của sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay