physiocrats

[US]/ˈfɪz.i.ə.kræt/
[UK]/ˈfɪz.i.ə.kræt/

Translation

n. một người ủng hộ lý thuyết kinh tế physiocracy, một lý thuyết kinh tế nhấn mạnh nông nghiệp là nguồn gốc của sự giàu có

Phrases & Collocations

physiocrat theory

thuyết trọng thương

physiocrat economist

nhà kinh tế học trọng thương

physiocrat principles

nguyên tắc trọng thương

physiocrat model

mô hình trọng thương

physiocrat views

quan điểm trọng thương

physiocrat movement

phong trào trọng thương

physiocrat influence

tác động của trọng thương

physiocrat policies

chính sách trọng thương

physiocrat legacy

di sản của trọng thương

physiocrat analysis

phân tích về trọng thương

Example Sentences

the physiocrat theory emphasizes the importance of agriculture.

thuyết vật chất nhấn mạnh tầm quan trọng của nông nghiệp.

many economists consider the physiocrat movement a precursor to modern economics.

nhiều nhà kinh tế học coi phong trào vật chất là tiền thân của kinh tế hiện đại.

physiocrats believed that land was the source of all wealth.

các nhà vật chất tin rằng đất đai là nguồn gốc của mọi sự giàu có.

the writings of physiocrats influenced economic policies in france.

các tác phẩm của các nhà vật chất đã ảnh hưởng đến các chính sách kinh tế ở pháp.

as a physiocrat, he argued for the free market in agricultural products.

với tư cách là một nhà vật chất, ông đã tranh luận ủng hộ thị trường tự do về các sản phẩm nông nghiệp.

physiocrats advocated for minimal government intervention in the economy.

các nhà vật chất ủng hộ sự can thiệp tối thiểu của chính phủ vào nền kinh tế.

the physiocrat perspective is often overlooked in economic discussions.

quan điểm của các nhà vật chất thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận kinh tế.

understanding physiocrat principles can provide insights into agricultural economics.

hiểu các nguyên tắc của các nhà vật chất có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc về kinh tế nông nghiệp.

he identified himself as a physiocrat in his economic writings.

ông tự nhận mình là một nhà vật chất trong các tác phẩm kinh tế của mình.

critics of physiocrats argue that their views are too simplistic.

các nhà phê bình của các nhà vật chất cho rằng quan điểm của họ quá đơn giản.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now