physiologist

[Mỹ]/ˌfizi'ɔlədʒist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia nghiên cứu các chức năng và cơ chế của sinh vật sống, đặc biệt trong lĩnh vực sinh lý học.
Word Forms
số nhiềuphysiologists

Câu ví dụ

The physiologist conducted experiments on the effects of exercise on heart rate.

Nhà sinh lý học đã tiến hành các thí nghiệm về tác dụng của tập thể dục đối với nhịp tim.

The physiologist specializes in studying the human nervous system.

Nhà sinh lý học chuyên nghiên cứu về hệ thần kinh của con người.

The physiologist published a groundbreaking research paper on sleep patterns.

Nhà sinh lý học đã xuất bản một bài nghiên cứu đột phá về các kiểu giấc ngủ.

The physiologist is known for her expertise in studying muscle function.

Nhà sinh lý học nổi tiếng với chuyên môn trong việc nghiên cứu chức năng cơ bắp.

The physiologist collaborated with doctors to better understand the effects of medication on the body.

Nhà sinh lý học đã hợp tác với các bác sĩ để hiểu rõ hơn về tác dụng của thuốc đối với cơ thể.

The physiologist's research focuses on the impact of stress on the immune system.

Nghiên cứu của nhà sinh lý học tập trung vào tác động của căng thẳng lên hệ miễn dịch.

The physiologist analyzed the data collected from the study participants.

Nhà sinh lý học đã phân tích dữ liệu thu thập được từ những người tham gia nghiên cứu.

The physiologist presented her findings at a conference attended by experts in the field.

Nhà sinh lý học đã trình bày những phát hiện của cô tại một hội nghị có sự tham gia của các chuyên gia trong lĩnh vực.

The physiologist's work involves studying how different foods affect metabolism.

Công việc của nhà sinh lý học liên quan đến việc nghiên cứu cách các loại thực phẩm khác nhau ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất.

The physiologist's research on the respiratory system has led to important discoveries in the field of medicine.

Nghiên cứu của nhà sinh lý học về hệ hô hấp đã dẫn đến những khám phá quan trọng trong lĩnh vực y học.

Ví dụ thực tế

The main reason, according to Loughborough University physiologist, Rhona Pearce, is training.

Lý do chính, theo chuyên gia sinh lý học của Đại học Loughborough, Rhona Pearce, là huấn luyện.

Nguồn: 6 Minute English

Most of us also know where our bodies are in space, what physiologists call " proprioception."

Hầu hết chúng ta cũng biết vị trí của cơ thể trong không gian, điều mà các nhà sinh lý học gọi là " khả năng cảm nhận cơ thể (proprioception)."

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Physiologists ran tests, showing, proving scientifically the limit of human ability was running the mile in 4 minutes.

Các nhà sinh lý học đã thực hiện các thử nghiệm, cho thấy, chứng minh một cách khoa học rằng giới hạn khả năng của con người là chạy một dặm trong 4 phút.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

And it turns out, according to physiologists who study temperature regulation, both our techniques are actually pretty effective strategies.

Hóa ra, theo các nhà sinh lý học nghiên cứu về điều hòa nhiệt độ, cả hai kỹ thuật của chúng ta thực sự là những chiến lược khá hiệu quả.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

This learning was demonstrated by the Russian physiologist, Ivan Pavlov.

Bài học này đã được chứng minh bởi nhà sinh lý học người Nga, Ivan Pavlov.

Nguồn: Hua Yan Level 8 Listening

Born in Copenhagen in 1885, Bohr's voyage into the atomic world began under the inspiration of his father, a renowned physiologist.

Sinh ra ở Copenhagen năm 1885, cuộc hành trình của Bohr vào thế giới nguyên tử bắt đầu dưới sự truyền cảm hứng từ cha anh, một nhà sinh lý học nổi tiếng.

Nguồn: 202325

Physiologists Alanda Lennox and Allen Goodship found an explanation for this paradox in 2008.

Các nhà sinh lý học Alanda Lennox và Allen Goodship đã tìm thấy lời giải thích cho nghịch lý này vào năm 2008.

Nguồn: IELTS Reading

Nobel Laureate and physiologist Albert Azent-Gyorgyi once described discovery as " seeing what everybody has seen and thinking what nobody has thought" .

Nhà khoa học đoạt giải Nobel và nhà sinh lý học Albert Azent-Gyorgyi từng mô tả khám phá là "nhìn những gì mọi người đã thấy và nghĩ những gì mà không ai đã nghĩ."

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

He and a team of physiologists and engineers built a prototype with stretchy athletic tape and a few tiny Mics and skin sensors.

Anh ta và một nhóm các nhà sinh lý học và kỹ sư đã chế tạo một nguyên mẫu với băng thể thao co giãn và một vài micro và cảm biến da nhỏ.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection June 2016

John Fulton, a physiologist at Yale, discovered that the frontal lobe was really important in creating the manifestations that we associate with psychiatric disease.

John Fulton, một nhà sinh lý học tại Yale, đã phát hiện ra rằng thùy trán thực sự rất quan trọng trong việc tạo ra những biểu hiện mà chúng ta liên kết với bệnh tâm thần.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay