physiologists

[Mỹ]/[ˈfɪzɪ.ə.lɒ.dʒɪst]/
[Anh]/[ˈfɪzi.ə.lɒ.dʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) Những người nghiên cứu sinh lý học.
n. Một người nghiên cứu sinh lý học.

Cụm từ & Cách kết hợp

consult physiologists

Tư vấn các nhà sinh lý học

studying physiologists

Đang nghiên cứu các nhà sinh lý học

experienced physiologists

Các nhà sinh lý học có kinh nghiệm

leading physiologists

Các nhà sinh lý học hàng đầu

meet physiologists

Gặp các nhà sinh lý học

help physiologists

Giúp đỡ các nhà sinh lý học

physiologists research

Nghiên cứu của các nhà sinh lý học

work with physiologists

Làm việc cùng các nhà sinh lý học

train physiologists

Đào tạo các nhà sinh lý học

observe physiologists

Quan sát các nhà sinh lý học

Câu ví dụ

physiologists study the body's inner workings to understand health.

Các nhà sinh lý học nghiên cứu các cơ chế bên trong cơ thể để hiểu về sức khỏe.

several physiologists attended the conference on exercise physiology.

Một số nhà sinh lý học đã tham dự hội nghị về sinh lý học thể thao.

the research project involved collaboration with experienced physiologists.

Dự án nghiên cứu này liên quan đến hợp tác với các nhà sinh lý học có kinh nghiệm.

physiologists often use sophisticated equipment for their experiments.

Các nhà sinh lý học thường sử dụng thiết bị tinh vi cho các thí nghiệm của họ.

we consulted with physiologists regarding the athlete's performance.

Chúng tôi đã tham vấn các nhà sinh lý học về hiệu suất của vận động viên.

the university hired several new physiologists to expand research.

Trường đại học đã thuê một số nhà sinh lý học mới để mở rộng nghiên cứu.

physiologists are investigating the effects of sleep deprivation.

Các nhà sinh lý học đang điều tra tác động của việc thiếu ngủ.

many physiologists specialize in cardiovascular physiology.

Nhiều nhà sinh lý học chuyên môn hóa trong lĩnh vực sinh lý học tim mạch.

the findings were presented by a panel of leading physiologists.

Kết quả được trình bày bởi một nhóm các nhà sinh lý học hàng đầu.

physiologists analyzed the data to identify key physiological trends.

Các nhà sinh lý học phân tích dữ liệu để xác định các xu hướng sinh lý học quan trọng.

the team included physiologists, nutritionists, and exercise scientists.

Đội ngũ bao gồm các nhà sinh lý học, chuyên gia dinh dưỡng và các nhà khoa học thể thao.

physiologists are crucial for understanding human adaptation to extreme environments.

Các nhà sinh lý học rất quan trọng trong việc hiểu về khả năng thích nghi của con người trong các môi trường khắc nghiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay