picadors

[Mỹ]/'pɪkədɔː/
[Anh]/ˈpɪkəˌdɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỵ sĩ dùng giáo đâm bò trong cuộc đấu bò.

Câu ví dụ

She worked as a journalist for several years and has written biographies of sporting heroes and Nashville musicians for Transworld, Picador and Fourth Estate.

Cô ấy đã làm việc với tư cách là một nhà báo trong nhiều năm và đã viết tiểu sử về các anh hùng thể thao và nhạc sĩ Nashville cho Transworld, Picador và Fourth Estate.

The picador bravely faced the bull in the arena.

Người chọc giận (picador) đã dũng cảm đối mặt với con bò trong đấu trường.

The picador's role is to weaken the bull before the matador takes over.

Vai trò của người chọc giận (picador) là làm suy yếu con bò trước khi người thi đấu (matador) tiếp quản.

The picador's lance is used to provoke and tire the bull.

Ngọn giáo của người chọc giận (picador) được sử dụng để khiêu khích và làm mệt con bò.

The picador's horse plays a crucial role in the bullfight.

Con ngựa của người chọc giận (picador) đóng vai trò quan trọng trong trận đấu bò.

The picador's job is to assist the matador in the bullfight.

Công việc của người chọc giận (picador) là hỗ trợ người thi đấu (matador) trong trận đấu bò.

The picador's protective padding helps to shield them from the bull's horns.

Lớp đệm bảo vệ của người chọc giận (picador) giúp bảo vệ họ khỏi sừng của con bò.

The picador's skillful maneuvers are essential in a successful bullfight.

Những động tác khéo léo của người chọc giận (picador) là điều cần thiết trong một trận đấu bò thành công.

The picador must have a steady hand and nerves of steel.

Người chọc giận (picador) phải có bàn tay vững chắc và tinh thần thép.

The picador's uniform is designed for both protection and agility.

Bộ đồng phục của người chọc giận (picador) được thiết kế để bảo vệ và nhanh nhẹn.

The picador's presence adds intensity to the spectacle of a bullfight.

Sự hiện diện của người chọc giận (picador) thêm phần kịch tính cho màn trình diễn của một trận đấu bò.

Ví dụ thực tế

The two priests did not stare back at the picador.

Hai vị cha không nhìn ngược lại người đỡ đòn.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Each is brought to the ring and allowed to attack a picador who pricks them with a lance.

Mỗi người được đưa vào đấu trường và được phép tấn công người đỡ đòn bằng một ngọn giáo.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

The priests left immediately after the picador, hurriedly conscious of being the last people in the dining room, and there was no one in the room now but Paco and the middle-aged waiter.

Các vị cha rời đi ngay sau người đỡ đòn, vội vã nhận thức được rằng họ là những người cuối cùng trong phòng ăn, và bây giờ không còn ai trong phòng ngoài Paco và người bồi bàn trung niên.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

" And a good one, " said the picador and walked out of the dining room, gray-jacketed, trim-waisted, bow-legged, in tight breeches over his high-heeled cattlemen's boots that clicked on the floor as he swaggered quite steadily, smiling to himself.

" Và một người giỏi, " người đỡ đòn nói và bước ra khỏi phòng ăn, khoác áo màu xám, eo thon, chân vòng, mặc quần bó sát với đôi ủng cao gót của người chăn gia súc trên sàn nhà kêu lách cáchkhi anh ta đi lại khá vững chắc, tự mỉm cười.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay