piceas

[Mỹ]/ˈpɪsiəz/
[Anh]/ˈpɪsiəz/

Dịch

n. pl. số nhiều của picea; các cây thông (loài cây thông thuộc chi Picea)

Cụm từ & Cách kết hợp

the piceas

những cây piceas

piceas forest

rừng piceas

piceas species

loài piceas

tall piceas

những cây piceas cao

piceas needles

lá kim piceas

piceas cones

những quả thông piceas

piceas grove

khối piceas

old piceas

những cây piceas già

piceas branches

nhánh piceas

norway piceas

piceas Na Uy

Câu ví dụ

the peace and quiet of the countryside was exactly what she needed.

Chính sự yên bình của nông thôn mới là điều mà cô cần.

the two nations signed a historic peace treaty.

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình mang tính lịch sử.

they held peace talks to resolve the conflict.

Họ đã tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình để giải quyết xung đột.

the united nations sent peacekeeping forces.

Liên Hợp Quốc đã gửi các lực lượng gìn giữ hòa bình.

meditation helps many people find inner peace.

Thiền giúp nhiều người tìm thấy sự bình an bên trong.

world peace remains an elusive goal for humanity.

Sự hòa bình thế giới vẫn là một mục tiêu khó nắm bắt đối với nhân loại.

the peace movement gained momentum in the 1960s.

Phong trào hòa bình đã có đà phát triển vào những năm 1960.

after the war, people hoped for a peace dividend.

Sau chiến tranh, người ta hy vọng sẽ có lợi ích từ hòa bình.

he offered a peace proposal to end the standoff.

Anh ấy đã đưa ra một đề xuất hòa bình để chấm dứt tình trạng bế tắc.

the peaceable demonstrators marched peacefully.

Các nhà hoạt động ôn hòa đã tuần hành một cách ôn hòa.

she finally achieved peace of mind after months of anxiety.

Cô cuối cùng cũng đạt được sự bình an tinh thần sau nhiều tháng lo lắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay