the piceas
những cây piceas
piceas forest
rừng piceas
piceas species
loài piceas
tall piceas
những cây piceas cao
piceas needles
lá kim piceas
piceas cones
những quả thông piceas
piceas grove
khối piceas
old piceas
những cây piceas già
piceas branches
nhánh piceas
norway piceas
piceas Na Uy
the peace and quiet of the countryside was exactly what she needed.
Chính sự yên bình của nông thôn mới là điều mà cô cần.
the two nations signed a historic peace treaty.
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình mang tính lịch sử.
they held peace talks to resolve the conflict.
Họ đã tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình để giải quyết xung đột.
the united nations sent peacekeeping forces.
Liên Hợp Quốc đã gửi các lực lượng gìn giữ hòa bình.
meditation helps many people find inner peace.
Thiền giúp nhiều người tìm thấy sự bình an bên trong.
world peace remains an elusive goal for humanity.
Sự hòa bình thế giới vẫn là một mục tiêu khó nắm bắt đối với nhân loại.
the peace movement gained momentum in the 1960s.
Phong trào hòa bình đã có đà phát triển vào những năm 1960.
after the war, people hoped for a peace dividend.
Sau chiến tranh, người ta hy vọng sẽ có lợi ích từ hòa bình.
he offered a peace proposal to end the standoff.
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất hòa bình để chấm dứt tình trạng bế tắc.
the peaceable demonstrators marched peacefully.
Các nhà hoạt động ôn hòa đã tuần hành một cách ôn hòa.
she finally achieved peace of mind after months of anxiety.
Cô cuối cùng cũng đạt được sự bình an tinh thần sau nhiều tháng lo lắng.
the piceas
những cây piceas
piceas forest
rừng piceas
piceas species
loài piceas
tall piceas
những cây piceas cao
piceas needles
lá kim piceas
piceas cones
những quả thông piceas
piceas grove
khối piceas
old piceas
những cây piceas già
piceas branches
nhánh piceas
norway piceas
piceas Na Uy
the peace and quiet of the countryside was exactly what she needed.
Chính sự yên bình của nông thôn mới là điều mà cô cần.
the two nations signed a historic peace treaty.
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình mang tính lịch sử.
they held peace talks to resolve the conflict.
Họ đã tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình để giải quyết xung đột.
the united nations sent peacekeeping forces.
Liên Hợp Quốc đã gửi các lực lượng gìn giữ hòa bình.
meditation helps many people find inner peace.
Thiền giúp nhiều người tìm thấy sự bình an bên trong.
world peace remains an elusive goal for humanity.
Sự hòa bình thế giới vẫn là một mục tiêu khó nắm bắt đối với nhân loại.
the peace movement gained momentum in the 1960s.
Phong trào hòa bình đã có đà phát triển vào những năm 1960.
after the war, people hoped for a peace dividend.
Sau chiến tranh, người ta hy vọng sẽ có lợi ích từ hòa bình.
he offered a peace proposal to end the standoff.
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất hòa bình để chấm dứt tình trạng bế tắc.
the peaceable demonstrators marched peacefully.
Các nhà hoạt động ôn hòa đã tuần hành một cách ôn hòa.
she finally achieved peace of mind after months of anxiety.
Cô cuối cùng cũng đạt được sự bình an tinh thần sau nhiều tháng lo lắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay