pickable

[Mỹ]/ˈpɪkəbl/
[Anh]/ˈpɪkəbl/

Dịch

adj. có thể được chọn hoặc nhấp vào; có thể được nhặt lên, ví dụ như từ một cửa hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

pickable fruit

quả hái được

not yet pickable

chưa thể hái được

Câu ví dụ

the berries are perfectly pickable in early summer.

Những quả mọng chín hoàn toàn có thể hái vào đầu mùa hè.

these apples are pickable now, but they'll be sweeter next week.

Những quả táo này hiện tại có thể hái, nhưng chúng sẽ ngọt hơn vào tuần tới.

the farm offers pickable strawberries throughout the season.

Nghĩa trang cung cấp các loại dâu tây có thể hái trong suốt mùa.

only pickable produce should be harvested from the garden.

Chỉ những sản phẩm có thể hái mới nên được thu hoạch từ vườn.

the pickable flowers in the field attracted many visitors.

Những bông hoa có thể hái trên đồng cỏ đã thu hút nhiều du khách.

make sure all pickable fruits are collected before the storm.

Hãy chắc chắn rằng tất cả các loại quả có thể hái đều được thu gom trước cơn bão.

the orchard has several varieties of pickable cherries.

Vườn cây ăn quả có nhiều loại anh đào có thể hái.

we visited a pickable pumpkin patch during autumn.

Chúng tôi đã đến thăm một vườn bí có thể hái vào mùa thu.

these grapes are not yet pickable; they need more sun.

Những quả nho này chưa thể hái; chúng cần nhiều ánh nắng hơn.

the pickable herbs in the garden are ready for harvest.

Những loại thảo mộc có thể hái trong vườn đã sẵn sàng để thu hoạch.

many tourists enjoy the pickable tea leaves experience in the mountains.

Nhiều du khách thích thú trải nghiệm hái trà trên núi.

the pickable mangoes on this tree are the sweetest.

Những quả xoài có thể hái trên cây này là ngọt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay