pickers

[Mỹ]/ˈpɪkəz/
[Anh]/ˈpɪkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tập hợp hoặc thu hoạch; những người thu thập; máy móc được sử dụng để hái; công cụ được sử dụng để hái

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit pickers

người nhặt trái cây

berry pickers

người nhặt quả mọng

flower pickers

người nhặt hoa

vegetable pickers

người nhặt rau

cotton pickers

người nhặt bông

apple pickers

người nhặt táo

grape pickers

người nhặt nho

date pickers

người nhặt chà là

mushroom pickers

người nhặt nấm

nut pickers

người nhặt hạt

Câu ví dụ

apple pickers gather fruit during the harvest season.

những người hái táo thu hoạch trái cây trong mùa vụ.

the company hired new pickers to increase productivity.

công ty đã thuê những người hái mới để tăng năng suất.

berry pickers often work in the early morning.

những người hái quả mọng thường làm việc vào sáng sớm.

many pickers enjoy the outdoor work environment.

rất nhiều người hái thích môi trường làm việc ngoài trời.

seasonal pickers are essential for fruit farms.

những người hái trái cây theo mùa là rất cần thiết cho các trang trại trồng cây ăn quả.

some pickers travel across the country for work.

một số người hái đi khắp cả nước để làm việc.

training programs are available for new pickers.

có các chương trình đào tạo dành cho những người hái mới.

experienced pickers can pick more fruit in less time.

những người hái có kinh nghiệm có thể hái nhiều trái cây hơn trong thời gian ngắn hơn.

pickers often work in teams to maximize efficiency.

những người hái thường làm việc theo nhóm để tối đa hóa hiệu quả.

some pickers prefer to work in organic farms.

một số người hái thích làm việc trong các trang trại hữu cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay