fruit pickers
người nhặt trái cây
berry pickers
người nhặt quả mọng
flower pickers
người nhặt hoa
vegetable pickers
người nhặt rau
cotton pickers
người nhặt bông
apple pickers
người nhặt táo
grape pickers
người nhặt nho
date pickers
người nhặt chà là
mushroom pickers
người nhặt nấm
nut pickers
người nhặt hạt
apple pickers gather fruit during the harvest season.
những người hái táo thu hoạch trái cây trong mùa vụ.
the company hired new pickers to increase productivity.
công ty đã thuê những người hái mới để tăng năng suất.
berry pickers often work in the early morning.
những người hái quả mọng thường làm việc vào sáng sớm.
many pickers enjoy the outdoor work environment.
rất nhiều người hái thích môi trường làm việc ngoài trời.
seasonal pickers are essential for fruit farms.
những người hái trái cây theo mùa là rất cần thiết cho các trang trại trồng cây ăn quả.
some pickers travel across the country for work.
một số người hái đi khắp cả nước để làm việc.
training programs are available for new pickers.
có các chương trình đào tạo dành cho những người hái mới.
experienced pickers can pick more fruit in less time.
những người hái có kinh nghiệm có thể hái nhiều trái cây hơn trong thời gian ngắn hơn.
pickers often work in teams to maximize efficiency.
những người hái thường làm việc theo nhóm để tối đa hóa hiệu quả.
some pickers prefer to work in organic farms.
một số người hái thích làm việc trong các trang trại hữu cơ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay