selectors

[Mỹ]/sɪˈlɛktəz/
[Anh]/sɪˈlɛktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật chọn lọc; thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để chọn lọc

Cụm từ & Cách kết hợp

css selectors

chọn CSS

html selectors

chọn HTML

query selectors

chọn truy vấn

attribute selectors

chọn thuộc tính

child selectors

chọn con

descendant selectors

chọn hậu duệ

universal selectors

chọn phổ quát

group selectors

chọn nhóm

sibling selectors

chọn anh chị em

advanced selectors

chọn nâng cao

Câu ví dụ

css selectors are essential for styling web pages.

Các bộ chọn CSS rất cần thiết để tạo kiểu cho các trang web.

javascript uses selectors to manipulate html elements.

javascript sử dụng các bộ chọn để thao tác các phần tử html.

there are various types of selectors in css.

Có nhiều loại bộ chọn khác nhau trong css.

selectors can target specific elements in the dom.

Các bộ chọn có thể nhắm mục tiêu các phần tử cụ thể trong dom.

using class selectors allows for reusable styles.

Sử dụng các bộ chọn lớp cho phép tạo kiểu có thể tái sử dụng.

selectors help in applying styles based on conditions.

Các bộ chọn giúp áp dụng các kiểu dựa trên các điều kiện.

advanced selectors can improve the efficiency of your css.

Các bộ chọn nâng cao có thể cải thiện hiệu quả của css của bạn.

learning about selectors is crucial for web development.

Học về các bộ chọn rất quan trọng đối với phát triển web.

selectors can be combined to create more specific rules.

Các bộ chọn có thể được kết hợp để tạo ra các quy tắc cụ thể hơn.

understanding css selectors is the first step in web design.

Hiểu các bộ chọn css là bước đầu tiên trong thiết kế web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay