picket line
đường dây lập hàng rào
picketing workers
người lao động lập hàng rào
picket sign
biển hiệu lập hàng rào
join the picket
tham gia lập hàng rào
The workers decided to picket outside the factory.
Những người lao động đã quyết định biểu tình bên ngoài nhà máy.
The picket line was peaceful but determined.
Đường dây biểu tình là hòa bình nhưng kiên quyết.
The picket signs displayed powerful messages.
Những tấm biển biểu tình hiển thị những thông điệp mạnh mẽ.
The union members formed a picket to demand fair wages.
Các thành viên công đoàn đã thành lập một cuộc biểu tình để đòi hỏi mức lương công bằng.
The picket was organized to protest against unfair working conditions.
Cuộc biểu tình được tổ chức để phản đối điều kiện làm việc không công bằng.
The picket was supported by many community members.
Cuộc biểu tình được nhiều thành viên cộng đồng ủng hộ.
The picket lasted for several days before an agreement was reached.
Cuộc biểu tình kéo dài trong vài ngày trước khi đạt được thỏa thuận.
The picket line was a show of solidarity among the workers.
Đường dây biểu tình là biểu hiện của sự đoàn kết giữa những người lao động.
The picket successfully raised awareness about the issue.
Cuộc biểu tình đã thành công trong việc nâng cao nhận thức về vấn đề.
The company faced pressure from the picket to improve working conditions.
Công ty phải đối mặt với áp lực từ cuộc biểu tình để cải thiện điều kiện làm việc.
Gad spoke from the Fox picket line.
Gad đã phát biểu từ đường dây ngăn chặn của Fox.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaSo I went to St Thomas's hospital where there was a picket.
Vì vậy tôi đã đến bệnh viện St Thomas, nơi có một đường dây ngăn chặn.
Nguồn: Financial TimesScores of picket lines sprang up.
Nhiều đường dây ngăn chặn đã xuất hiện.
Nguồn: CNN Listening February 2014 CollectionDon't cross any picket lines, ya boney scab.
Đừng vượt qua bất kỳ đường dây ngăn chặn nào, ngươi kẻ cơ hội xương xẩu.
Nguồn: Crash Course in DramaOur Stephanie Elam has more for us from the picket lines.
Stephanie Elam của chúng tôi có thêm thông tin từ các đường dây ngăn chặn.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationOff the picket line, workers also won a wide range of concessions.
Ngoài đường dây ngăn chặn, người lao động cũng đã giành được nhiều đặc quyền.
Nguồn: Business WeeklyIn Chicago, public school teachers walked picket lines for a second day.
Tại Chicago, các giáo viên trường công lập đã tuần hành trên các đường dây ngăn chặn trong ngày thứ hai.
Nguồn: PBS English NewsHe walked along the picket line, exchanging fist bumps with striking workers.
Anh ta đi dọc theo đường dây ngăn chặn, trao đổi những cú đấm tay với những người lao động đang đình công.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut out on the picket line, union worker Pat Scoley is anything but pleased.
Nhưng ngoài đường dây ngăn chặn, người lao động nghiệp đoàn Pat Scoley không hề hài lòng.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningPicket lines in Wayne, Michigan, blocked the entrance to the Ford assembly plant today.
Các đường dây ngăn chặn ở Wayne, Michigan, đã chặn lối vào nhà máy lắp ráp Ford hôm nay.
Nguồn: PBS English Newspicket line
đường dây lập hàng rào
picketing workers
người lao động lập hàng rào
picket sign
biển hiệu lập hàng rào
join the picket
tham gia lập hàng rào
The workers decided to picket outside the factory.
Những người lao động đã quyết định biểu tình bên ngoài nhà máy.
The picket line was peaceful but determined.
Đường dây biểu tình là hòa bình nhưng kiên quyết.
The picket signs displayed powerful messages.
Những tấm biển biểu tình hiển thị những thông điệp mạnh mẽ.
The union members formed a picket to demand fair wages.
Các thành viên công đoàn đã thành lập một cuộc biểu tình để đòi hỏi mức lương công bằng.
The picket was organized to protest against unfair working conditions.
Cuộc biểu tình được tổ chức để phản đối điều kiện làm việc không công bằng.
The picket was supported by many community members.
Cuộc biểu tình được nhiều thành viên cộng đồng ủng hộ.
The picket lasted for several days before an agreement was reached.
Cuộc biểu tình kéo dài trong vài ngày trước khi đạt được thỏa thuận.
The picket line was a show of solidarity among the workers.
Đường dây biểu tình là biểu hiện của sự đoàn kết giữa những người lao động.
The picket successfully raised awareness about the issue.
Cuộc biểu tình đã thành công trong việc nâng cao nhận thức về vấn đề.
The company faced pressure from the picket to improve working conditions.
Công ty phải đối mặt với áp lực từ cuộc biểu tình để cải thiện điều kiện làm việc.
Gad spoke from the Fox picket line.
Gad đã phát biểu từ đường dây ngăn chặn của Fox.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaSo I went to St Thomas's hospital where there was a picket.
Vì vậy tôi đã đến bệnh viện St Thomas, nơi có một đường dây ngăn chặn.
Nguồn: Financial TimesScores of picket lines sprang up.
Nhiều đường dây ngăn chặn đã xuất hiện.
Nguồn: CNN Listening February 2014 CollectionDon't cross any picket lines, ya boney scab.
Đừng vượt qua bất kỳ đường dây ngăn chặn nào, ngươi kẻ cơ hội xương xẩu.
Nguồn: Crash Course in DramaOur Stephanie Elam has more for us from the picket lines.
Stephanie Elam của chúng tôi có thêm thông tin từ các đường dây ngăn chặn.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationOff the picket line, workers also won a wide range of concessions.
Ngoài đường dây ngăn chặn, người lao động cũng đã giành được nhiều đặc quyền.
Nguồn: Business WeeklyIn Chicago, public school teachers walked picket lines for a second day.
Tại Chicago, các giáo viên trường công lập đã tuần hành trên các đường dây ngăn chặn trong ngày thứ hai.
Nguồn: PBS English NewsHe walked along the picket line, exchanging fist bumps with striking workers.
Anh ta đi dọc theo đường dây ngăn chặn, trao đổi những cú đấm tay với những người lao động đang đình công.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut out on the picket line, union worker Pat Scoley is anything but pleased.
Nhưng ngoài đường dây ngăn chặn, người lao động nghiệp đoàn Pat Scoley không hề hài lòng.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningPicket lines in Wayne, Michigan, blocked the entrance to the Ford assembly plant today.
Các đường dây ngăn chặn ở Wayne, Michigan, đã chặn lối vào nhà máy lắp ráp Ford hôm nay.
Nguồn: PBS English NewsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay