| số nhiều | picklepusses |
picklepuss face
khuôn mặt picklepuss
picklepuss attitude
tư thế picklepuss
picklepuss expression
biểu cảm picklepuss
picklepuss mood
tâm trạng picklepuss
picklepuss look
ánh mắt picklepuss
picklepuss demeanor
dáng vẻ picklepuss
picklepuss reaction
phản ứng của picklepuss
picklepuss grin
nụ cười của picklepuss
picklepuss remarks
nhận xét của picklepuss
picklepuss vibes
cảm giác của picklepuss
don't be such a picklepuss about trying new foods.
đừng tỏ ra khó khăn và ngại thử những món ăn mới.
she always acts like a picklepuss when things don't go her way.
cô ấy luôn tỏ ra khó chịu và cáu kỉnh khi mọi thứ không diễn ra theo ý mình.
his picklepuss attitude made it hard for us to enjoy the party.
tính cách khó chịu và cáu kỉnh của anh ấy khiến chúng tôi khó có thể tận hưởng buổi tiệc.
stop being a picklepuss and join us for the game!
đừng tỏ ra khó chịu nữa mà hãy tham gia cùng chúng tôi chơi trò chơi!
my brother is such a picklepuss when it comes to sharing snacks.
anh trai tôi luôn tỏ ra khó chịu khi chia sẻ đồ ăn vặt.
i wish he would stop being a picklepuss and just relax.
ước gì anh ấy bỏ đi tính khó chịu và thư giãn đi.
she has a picklepuss expression on her face after losing the game.
cô ấy có vẻ mặt khó chịu sau khi thua trò chơi.
his picklepuss behavior is starting to annoy everyone.
hành vi khó chịu của anh ấy bắt đầu khiến mọi người khó chịu.
don't be a picklepuss; let's have some fun!
đừng tỏ ra khó chịu; hãy cùng vui vẻ nào!
she turned into a picklepuss when she heard the bad news.
cô ấy trở nên khó chịu khi nghe tin xấu.
picklepuss face
khuôn mặt picklepuss
picklepuss attitude
tư thế picklepuss
picklepuss expression
biểu cảm picklepuss
picklepuss mood
tâm trạng picklepuss
picklepuss look
ánh mắt picklepuss
picklepuss demeanor
dáng vẻ picklepuss
picklepuss reaction
phản ứng của picklepuss
picklepuss grin
nụ cười của picklepuss
picklepuss remarks
nhận xét của picklepuss
picklepuss vibes
cảm giác của picklepuss
don't be such a picklepuss about trying new foods.
đừng tỏ ra khó khăn và ngại thử những món ăn mới.
she always acts like a picklepuss when things don't go her way.
cô ấy luôn tỏ ra khó chịu và cáu kỉnh khi mọi thứ không diễn ra theo ý mình.
his picklepuss attitude made it hard for us to enjoy the party.
tính cách khó chịu và cáu kỉnh của anh ấy khiến chúng tôi khó có thể tận hưởng buổi tiệc.
stop being a picklepuss and join us for the game!
đừng tỏ ra khó chịu nữa mà hãy tham gia cùng chúng tôi chơi trò chơi!
my brother is such a picklepuss when it comes to sharing snacks.
anh trai tôi luôn tỏ ra khó chịu khi chia sẻ đồ ăn vặt.
i wish he would stop being a picklepuss and just relax.
ước gì anh ấy bỏ đi tính khó chịu và thư giãn đi.
she has a picklepuss expression on her face after losing the game.
cô ấy có vẻ mặt khó chịu sau khi thua trò chơi.
his picklepuss behavior is starting to annoy everyone.
hành vi khó chịu của anh ấy bắt đầu khiến mọi người khó chịu.
don't be a picklepuss; let's have some fun!
đừng tỏ ra khó chịu; hãy cùng vui vẻ nào!
she turned into a picklepuss when she heard the bad news.
cô ấy trở nên khó chịu khi nghe tin xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay