| số nhiều | picknickers |
picknickers
người đi dã ngoại
picknicker family
gia đình đi dã ngoại
picknicker group
nhóm người đi dã ngoại
picknicker crowd
đám đông đi dã ngoại
picknicker gathering
buổi tụ họp đi dã ngoại
picknicker spot
nơi tổ chức dã ngoại
picknicker outing
chuyến đi dã ngoại
picknicker tradition
truyền thống đi dã ngoại
picknicker season
mùa dã ngoại
the picnicker spread a checkered blanket on the grass.
Người đi dã ngoại trải một tấm chăn hoa nhón trên cỏ.
every picnicker brought a dish to share with the group.
Mỗi người đi dã ngoại đều mang một món ăn để chia sẻ với nhóm.
an experienced picnicker always checks the weather forecast first.
Một người đi dã ngoại có kinh nghiệm luôn kiểm tra dự báo thời tiết trước tiên.
the happy picnicker unpacked a basket full of fresh fruit.
Người đi dã ngoại vui vẻ mở một giỏ đầy trái cây tươi.
a solitary picnicker enjoyed the view from the hilltop.
Một người đi dã ngoại một mình tận hưởng khung cảnh từ đỉnh đồi.
the careless picnicker left trash behind after the meal.
Người đi dã ngoại cẩu thả để lại rác sau bữa ăn.
we noticed a picnicker feeding ducks near the pond.
Chúng tôi nhận thấy một người đi dã ngoại đang cho cá ngựa ăn gần hồ.
the unprepared picnicker forgot to bring napkins.
Người đi dã ngoại không chuẩn bị quên mang theo giấy lau.
each picnicker found a shady spot under the oak trees.
Mỗi người đi dã ngoại đều tìm được một chỗ râm mát dưới những cây sồi.
a thirsty picnicker reached for a bottle of lemonade.
Một người đi dã ngoại khát nước với một chai nước chanh.
the picnicker used a thermos to keep coffee warm.
Người đi dã ngoại sử dụng một bình giữ nhiệt để giữ cà phê nóng.
the young picnicker chased a squirrel away from the food.
Người đi dã ngoại trẻ đuổi một con sóc ra khỏi thức ăn.
picknickers
người đi dã ngoại
picknicker family
gia đình đi dã ngoại
picknicker group
nhóm người đi dã ngoại
picknicker crowd
đám đông đi dã ngoại
picknicker gathering
buổi tụ họp đi dã ngoại
picknicker spot
nơi tổ chức dã ngoại
picknicker outing
chuyến đi dã ngoại
picknicker tradition
truyền thống đi dã ngoại
picknicker season
mùa dã ngoại
the picnicker spread a checkered blanket on the grass.
Người đi dã ngoại trải một tấm chăn hoa nhón trên cỏ.
every picnicker brought a dish to share with the group.
Mỗi người đi dã ngoại đều mang một món ăn để chia sẻ với nhóm.
an experienced picnicker always checks the weather forecast first.
Một người đi dã ngoại có kinh nghiệm luôn kiểm tra dự báo thời tiết trước tiên.
the happy picnicker unpacked a basket full of fresh fruit.
Người đi dã ngoại vui vẻ mở một giỏ đầy trái cây tươi.
a solitary picnicker enjoyed the view from the hilltop.
Một người đi dã ngoại một mình tận hưởng khung cảnh từ đỉnh đồi.
the careless picnicker left trash behind after the meal.
Người đi dã ngoại cẩu thả để lại rác sau bữa ăn.
we noticed a picnicker feeding ducks near the pond.
Chúng tôi nhận thấy một người đi dã ngoại đang cho cá ngựa ăn gần hồ.
the unprepared picnicker forgot to bring napkins.
Người đi dã ngoại không chuẩn bị quên mang theo giấy lau.
each picnicker found a shady spot under the oak trees.
Mỗi người đi dã ngoại đều tìm được một chỗ râm mát dưới những cây sồi.
a thirsty picnicker reached for a bottle of lemonade.
Một người đi dã ngoại khát nước với một chai nước chanh.
the picnicker used a thermos to keep coffee warm.
Người đi dã ngoại sử dụng một bình giữ nhiệt để giữ cà phê nóng.
the young picnicker chased a squirrel away from the food.
Người đi dã ngoại trẻ đuổi một con sóc ra khỏi thức ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay