picknickers

[Mỹ]/ˈpɪk.nɪk.əz/
[Anh]/ˈpɪk.nɪk.ɚz/

Dịch

n. người đi dã ngoại; những người ăn ngoài trời; số nhiều của picknicker

Cụm từ & Cách kết hợp

happy picknickers

những người đi dã ngoại vui vẻ

picknickers arrived

những người đi dã ngoại đã đến

picknickers gathering

những người đi dã ngoại đang tụ tập

picknickers enjoying

những người đi dã ngoại đang tận hưởng

lazy picknickers

những người đi dã ngoại lười biếng

picknickers sat

những người đi dã ngoại đã ngồi xuống

picknickers ate

những người đi dã ngoại đã ăn

Câu ví dụ

the picknickers found a shady spot under the large oak tree.

Người đi dã ngoại đã tìm thấy một chỗ râm mát dưới gốc cây sồi lớn.

loud music disturbed the picknickers trying to enjoy their afternoon.

Âm nhạc lớn đã làm gián đoạn những người đi dã ngoại đang cố gắng tận hưởng buổi chiều của họ.

picknickers should remember to take their litter home with them.

Người đi dã ngoại nên nhớ mang theo rác của họ về nhà.

ants began to crawl over the blanket towards the picknickers' food.

Đại bàng bắt đầu bò trên tấm chăn hướng về thức ăn của những người đi dã ngoại.

a group of picknickers gathered near the lake to watch the sunset.

Một nhóm người đi dã ngoại tụ tập gần hồ để ngắm hoàng hôn.

the park provides benches and tables for weary picknickers.

Công viên cung cấp ghế và bàn cho những người đi dã ngoại mệt mỏi.

unexpected rain showers sent the picknickers running for cover.

Cơn mưa bất ngờ khiến những người đi dã ngoại chạy tìm nơi che mưa.

families were the main picknickers at the holiday celebration.

Gia đình là những người đi dã ngoại chính trong lễ hội.

the picknickers unpacked their baskets filled with sandwiches and lemonade.

Người đi dã ngoại mở các giỏ của họ chứa đầy bánh mì kẹp và nước chanh.

signs warned picknickers not to feed the wild animals.

Các biển báo cảnh báo người đi dã ngoại không được cho ăn động vật hoang dã.

several picknickers complained about the swarm of bees nearby.

Một số người đi dã ngoại phàn nàn về đàn ong gần đó.

the sudden storm dampened the spirits of the enthusiastic picknickers.

Cơn bão đột ngột làm giảm tinh thần của những người đi dã ngoại hào hứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay