She put the tablecloth on.
Cô ấy đã trải khăn trải bàn lên.
Dinner is ready. Spread the tablecloth!
Bữa tối đã sẵn sàng. Trải khăn trải bàn đi!
Did you bleach this tablecloth?
Bạn đã tẩy chiếc khăn trải bàn này chưa?
Wash the tablecloth in fairly hot soapy water.
Giặt khăn trải bàn bằng nước xà phòng nóng vừa phải.
a white tablecloth with red stripes
một khăn trải bàn màu trắng có sọc đỏ
Give the tablecloth a good shake before putting it away.
Lắc khăn trải bàn kỹ trước khi cất đi.
This tablecloth is a real labour of love. It took her years to make it.
Chiếc khăn trải bàn này là một thành quả lao động thực sự. Mất nhiều năm của cô ấy để làm nó.
spread out the tablecloth; a bird spreading its wings.
trải khăn trải bàn ra; một con chim đang dang cánh.
There's a nasty mark on the tablecloth, and I don't think the usual washing powder will take it out.
Có một vết bẩn khó chịu trên khăn trải bàn, và tôi không nghĩ rằng bột giặt thông thường sẽ loại bỏ được nó.
The main products are chemical (guipure) items including lace, collars, necks, flowers, dollies, patches, tablecloth etc. and embroidered fabrics for garments, tablecloth, curtains, beddings, etc.
Các sản phẩm chính là các mặt hàng hóa chất (guipure) bao gồm ren, cổ áo, cổ áo, hoa, bèo, miếng vá, khăn trải bàn, v.v. và vải thêu cho quần áo, khăn trải bàn, rèm cửa, đồ giường, v.v.
There are exotic women, in Guowanpiaopen, Cocktail Dress layout will be a small family of a refined, tablecloths, curtains, lace fimbriatum Taste or a woman customs, Evening Gown, an inside rhythm.
Có những người phụ nữ ngoại quốc, ở Guowanpiaopen, bố cục của Váy Cocktail sẽ là một gia đình nhỏ tinh tế, khăn trải bàn, rèm cửa, hương vị ren hoặc phong tục của phụ nữ, Váy buổi tối, một nhịp điệu bên trong.
The example of coated and spongeable tablecloths shows that requipments for the choice of substrate, coating for mulation and manufacturing procedure have similar influences on the result.
Ví dụ về khăn trải bàn tráng và có thể thấm hút cho thấy các yêu cầu về lựa chọn chất nền, công thức phủ và quy trình sản xuất có những ảnh hưởng tương tự đến kết quả.
tweel home furnishings is a manufacturer of a vast line of quality kitchen textile products, including potholders, oven mitts,placemats, kitchen towels, aprons, tablecloths, and more.
tweel home furnishings là nhà sản xuất của một loạt các sản phẩm dệt may nhà bếp chất lượng cao, bao gồm miếng lót nồi, găng tay lò nướng, tấm lót, khăn bếp, tạp dề, khăn trải bàn và nhiều hơn nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay