Selfish picnickers litter the beach with food wrappers.
Những người đi dã ngoại ích kỷ vứt rác bừa bãi lên bãi biển.
A great many picnickers fanned out along the highways.
Nhiều người đi dã ngoại đã tỏa ra dọc theo các con đường.
The picnickers were recumbent on thick moss under a big tree.
Những người đi dã ngoại nằm thoải mái trên lớp rêu dày dưới một cái cây lớn.
THUNDERSTORMS are notoriously unpredictable, as many a drenched picnicker can attest.
Những cơn giông bão nổi tiếng là khó đoán trước, như nhiều người đã từng trải qua cơn mưa ướt sũng khi đi dã ngoại.
The picnicker spread out a blanket on the grassy field.
Người đi dã ngoại trải một tấm chăn trên bãi cỏ xanh tươi.
The picnicker enjoyed a lovely afternoon in the park.
Người đi dã ngoại tận hưởng một buổi chiều đáng yêu trong công viên.
The picnicker packed sandwiches and fruits for the outing.
Người đi dã ngoại chuẩn bị bánh mì và trái cây cho chuyến đi.
The picnicker brought a portable grill for a barbecue.
Người đi dã ngoại mang theo một lò nướng di động để nướng thịt.
The picnicker relaxed under the shade of a tree.
Người đi dã ngoại thư giãn dưới bóng cây.
The picnicker watched the sunset while enjoying a picnic by the lake.
Người đi dã ngoại ngắm hoàng hôn trong khi tận hưởng một buổi dã ngoại bên hồ.
The picnicker picked a spot with a great view for the picnic.
Người đi dã ngoại chọn một chỗ có tầm nhìn tuyệt đẹp cho buổi dã ngoại.
The picnicker brought a frisbee to play games after eating.
Người đi dã ngoại mang theo một chiếc đĩa bay để chơi trò chơi sau khi ăn.
The picnicker enjoyed the fresh air and nature during the picnic.
Người đi dã ngoại tận hưởng không khí trong lành và thiên nhiên trong suốt buổi dã ngoại.
The picnicker cleaned up all the trash before leaving the picnic area.
Người đi dã ngoại dọn sạch tất cả rác trước khi rời khỏi khu vực dã ngoại.
While it's still a military base, soldiers seem only to guard oblivious picnickers.
Mặc dù nó vẫn là một căn cứ quân sự, các binh lính dường như chỉ đơn giản là bảo vệ những người đi dã ngoại không để ý.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.The area is very popular with picnickers.
Khu vực này rất phổ biến với những người đi dã ngoại.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsOne kilometre, though our picnickers are indistinguishable now, we can still clearly see the impact of human activity on the world.
Một ki-lô-mét, mặc dù bây giờ những người đi dã ngoại của chúng ta không thể phân biệt được, nhưng chúng ta vẫn có thể thấy rõ tác động của hoạt động của con người lên thế giới.
Nguồn: BBC IdeasTom's excitement enabled him to keep awake until a pretty late hour, and he had good hopes of hearing Huck's " maow, " and of having his treasure to astonish Becky and the picnickers with, next day; but he was disappointed.
Sự phấn khích của Tom cho phép cậu ấy thức thâu đêm đến rất muộn, và cậu có những hy vọng lớn về việc được nghe tiếng kêu 'meow' của Huck, và có kho báu để gây ấn tượng với Becky và những người đi dã ngoại vào ngày hôm sau; nhưng cậu đã thất vọng.
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerSelfish picnickers litter the beach with food wrappers.
Những người đi dã ngoại ích kỷ vứt rác bừa bãi lên bãi biển.
A great many picnickers fanned out along the highways.
Nhiều người đi dã ngoại đã tỏa ra dọc theo các con đường.
The picnickers were recumbent on thick moss under a big tree.
Những người đi dã ngoại nằm thoải mái trên lớp rêu dày dưới một cái cây lớn.
THUNDERSTORMS are notoriously unpredictable, as many a drenched picnicker can attest.
Những cơn giông bão nổi tiếng là khó đoán trước, như nhiều người đã từng trải qua cơn mưa ướt sũng khi đi dã ngoại.
The picnicker spread out a blanket on the grassy field.
Người đi dã ngoại trải một tấm chăn trên bãi cỏ xanh tươi.
The picnicker enjoyed a lovely afternoon in the park.
Người đi dã ngoại tận hưởng một buổi chiều đáng yêu trong công viên.
The picnicker packed sandwiches and fruits for the outing.
Người đi dã ngoại chuẩn bị bánh mì và trái cây cho chuyến đi.
The picnicker brought a portable grill for a barbecue.
Người đi dã ngoại mang theo một lò nướng di động để nướng thịt.
The picnicker relaxed under the shade of a tree.
Người đi dã ngoại thư giãn dưới bóng cây.
The picnicker watched the sunset while enjoying a picnic by the lake.
Người đi dã ngoại ngắm hoàng hôn trong khi tận hưởng một buổi dã ngoại bên hồ.
The picnicker picked a spot with a great view for the picnic.
Người đi dã ngoại chọn một chỗ có tầm nhìn tuyệt đẹp cho buổi dã ngoại.
The picnicker brought a frisbee to play games after eating.
Người đi dã ngoại mang theo một chiếc đĩa bay để chơi trò chơi sau khi ăn.
The picnicker enjoyed the fresh air and nature during the picnic.
Người đi dã ngoại tận hưởng không khí trong lành và thiên nhiên trong suốt buổi dã ngoại.
The picnicker cleaned up all the trash before leaving the picnic area.
Người đi dã ngoại dọn sạch tất cả rác trước khi rời khỏi khu vực dã ngoại.
While it's still a military base, soldiers seem only to guard oblivious picnickers.
Mặc dù nó vẫn là một căn cứ quân sự, các binh lính dường như chỉ đơn giản là bảo vệ những người đi dã ngoại không để ý.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.The area is very popular with picnickers.
Khu vực này rất phổ biến với những người đi dã ngoại.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsOne kilometre, though our picnickers are indistinguishable now, we can still clearly see the impact of human activity on the world.
Một ki-lô-mét, mặc dù bây giờ những người đi dã ngoại của chúng ta không thể phân biệt được, nhưng chúng ta vẫn có thể thấy rõ tác động của hoạt động của con người lên thế giới.
Nguồn: BBC IdeasTom's excitement enabled him to keep awake until a pretty late hour, and he had good hopes of hearing Huck's " maow, " and of having his treasure to astonish Becky and the picnickers with, next day; but he was disappointed.
Sự phấn khích của Tom cho phép cậu ấy thức thâu đêm đến rất muộn, và cậu có những hy vọng lớn về việc được nghe tiếng kêu 'meow' của Huck, và có kho báu để gây ấn tượng với Becky và những người đi dã ngoại vào ngày hôm sau; nhưng cậu đã thất vọng.
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay