picofarad

[Mỹ]/ˈpiːkə(ʊ)fəræd/
[Anh]/ˈpiːkoʊfəræd/

Dịch

n. một đơn vị điện dung bằng một triệu triệu của một farad; ký hiệu PF hoặc pf; được sử dụng trong điện tử
Word Forms
số nhiềupicofarads

Cụm từ & Cách kết hợp

picofarad value

giá trị picofarad

picofarad capacitor

tụ điện picofarad

picofarad range

dải picofarad

picofarad measurement

đo lường picofarad

picofarad rating

đánh giá picofarad

picofarad scale

thang đo picofarad

picofarad unit

đơn vị picofarad

picofarad circuit

mạch picofarad

picofarad equivalent

tương đương picofarad

picofarad tolerance

dung sai picofarad

Câu ví dụ

the capacitor has a value of 10 picofarads.

tụ điện có giá trị 10 picofarads.

we measured the capacitance in picofarads.

chúng tôi đã đo điện dung tính bằng picofarads.

one picofarad is equal to one trillionth of a farad.

một picofarad bằng một phần nghìn tỷ của một farad.

the circuit requires capacitors rated in picofarads.

mạch điện yêu cầu các tụ điện có xếp hạng tính bằng picofarads.

adjust the capacitance to 50 picofarads for optimal performance.

điều chỉnh điện dung thành 50 picofarads để có hiệu suất tối ưu.

in rf applications, picofarad capacitors are commonly used.

trong các ứng dụng rf, các tụ điện picofarad được sử dụng phổ biến.

his design calls for a 100 picofarad capacitor.

thiết kế của anh ấy yêu cầu một tụ điện 100 picofarad.

capacitance values can vary from picofarads to farads.

giá trị điện dung có thể dao động từ picofarads đến farads.

understanding picofarad measurements is essential in electronics.

hiểu các phép đo picofarad là điều cần thiết trong điện tử.

the datasheet specifies the tolerance for picofarad capacitors.

bảng thông số kỹ thuật chỉ định dung sai cho các tụ điện picofarad.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay