picter

[Mỹ]/ˈpɪktə/
[Anh]/ˈpɪktər/

Dịch

n. một dân tộc cổ xưa của Anh bị buộc phải định cư ở miền đông và miền bắc Scotland bởi người Picts và người La Mã
Word Forms
số nhiềupicters

Cụm từ & Cách kết hợp

picter frame

khung ảnh

picter gallery

phòng trưng bày ảnh

picter book

sách ảnh

picter perfect

hoàn hảo

picter editor

trình chỉnh sửa ảnh

picter album

album ảnh

picter quality

chất lượng ảnh

picter size

kích thước ảnh

picter sharing

chia sẻ ảnh

picter styles

phong cách ảnh

Câu ví dụ

can you send me the picter from the party?

Bạn có thể gửi cho tôi bức ảnh từ bữa tiệc không?

she took a beautiful picter of the sunset.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp về hoàng hôn.

the picter you shared is really funny!

Bức ảnh bạn chia sẻ thật sự rất hài hước!

he likes to picter his travels on social media.

Anh ấy thích chụp ảnh về những chuyến đi của mình trên mạng xã hội.

let's picter our family gathering this weekend.

Hãy cùng chụp ảnh buổi tụ họp gia đình của chúng ta vào cuối tuần này.

she edited the picter to make it look more vibrant.

Cô ấy đã chỉnh sửa bức ảnh để làm cho nó trông sống động hơn.

can you picter the moment when we first met?

Bạn có thể chụp khoảnh khắc khi chúng ta gặp nhau lần đầu không?

the picter captures the essence of our friendship.

Bức ảnh thể hiện được bản chất tình bạn của chúng ta.

he has a talent for taking stunning picters.

Anh ấy có tài năng chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.

we need to picter the highlights of the event.

Chúng ta cần chụp lại những khoảnh khắc nổi bật của sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay