pieceworks

[Mỹ]/ˈpiːsˌwɜːks/
[Anh]/ˈpisˌwɜrks/

Dịch

n. công việc được trả tiền theo số lượng sản phẩm được sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

pieceworks payment

thanh toán theo sản phẩm

pieceworks system

hệ thống trả lương theo sản phẩm

pieceworks model

mô hình trả lương theo sản phẩm

pieceworks compensation

phù cấp theo sản phẩm

pieceworks rate

tỷ lệ trả lương theo sản phẩm

pieceworks contract

hợp đồng trả lương theo sản phẩm

pieceworks incentive

khích lệ theo sản phẩm

pieceworks earnings

thu nhập từ trả lương theo sản phẩm

pieceworks arrangement

thỏa thuận trả lương theo sản phẩm

pieceworks job

công việc trả lương theo sản phẩm

Câu ví dụ

many workers prefer pieceworks because they can earn more based on their productivity.

Nhiều người lao động thích làm theo sản phẩm vì họ có thể kiếm được nhiều hơn dựa trên năng suất của họ.

pieceworks can motivate employees to work harder and achieve better results.

Làm theo sản phẩm có thể thúc đẩy nhân viên làm việc chăm chỉ hơn và đạt được kết quả tốt hơn.

in a pieceworks system, pay is directly linked to the amount of work completed.

Trong hệ thống làm theo sản phẩm, mức lương được liên kết trực tiếp với lượng công việc đã hoàn thành.

some industries rely heavily on pieceworks to manage labor costs effectively.

Một số ngành công nghiệp phụ thuộc nhiều vào làm theo sản phẩm để quản lý chi phí lao động hiệu quả.

pieceworks can lead to higher earnings for skilled workers who can produce more.

Làm theo sản phẩm có thể dẫn đến thu nhập cao hơn cho người lao động lành nghề có thể sản xuất nhiều hơn.

employers often use pieceworks to encourage efficiency and productivity in the workplace.

Người sử dụng lao động thường sử dụng làm theo sản phẩm để khuyến khích hiệu quả và năng suất tại nơi làm việc.

workers in pieceworks arrangements must manage their time wisely to maximize earnings.

Người lao động trong các thỏa thuận làm theo sản phẩm phải quản lý thời gian của họ một cách khôn ngoan để tối đa hóa thu nhập.

pieceworks can sometimes create unhealthy competition among employees.

Làm theo sản phẩm đôi khi có thể tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các nhân viên.

understanding the benefits and drawbacks of pieceworks is essential for both workers and employers.

Hiểu được những lợi ích và hạn chế của làm theo sản phẩm là điều cần thiết cho cả người lao động và người sử dụng lao động.

some people prefer traditional hourly wages over pieceworks for job security.

Một số người thích mức lương theo giờ truyền thống hơn làm theo sản phẩm vì sự an toàn trong công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay