pieds

[Mỹ]/paɪd/
[Anh]/paɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhiều màu sắc; lốm đốm; mặc quần áo với các màu sắc khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

pied piper

Tiếng sáo thần

Câu ví dụ

a jester dressed in motley; the painted desert,; a particolored dress; a piebald horse; pied daisies.

một người hề mặc đồ nhiều màu; sa mạc được vẽ; một chiếc váy nhiều màu; một con ngựa vằn; cúc hoa vằn.

9. a jester dressed in motley; the painted desert,; a particolored dress; a piebald horse; pied daisies.

9. một người hề mặc đồ nhiều màu; sa mạc được vẽ; một chiếc váy nhiều màu; một con ngựa vằn; cúc hoa vằn.

Traditional city qualities like Prince of Wales check, pied de poule, birdseye weaves, and pin and gangster stripes are embellished with African prints and embroideries.

Những phẩm chất đô thị truyền thống như họa tiết kẻ ô của Hoàng tử xứ Wales, pied de poule, dệt birdseye và sọc ghim và gangster được tô điểm bằng họa tiết in và thêu của Châu Phi.

a pied piper leading the children

một người thổi sáo đen trắng dẫn dắt các em bé

a pied pattern on the fabric

một họa tiết đen trắng trên vải

a pied wagtail hopping around

một chim sẻ đen trắng đang nhảy xung quanh

a pied ballerina on stage

một vũ công ba lê đen trắng trên sân khấu

a pied clown entertaining the crowd

một hề đen trắng đang giải trí cho đám đông

a pied building facade

mặt tiền tòa nhà đen trắng

a pied salad with various ingredients

một món salad đen trắng với nhiều nguyên liệu khác nhau

a pied horse galloping in the field

một con ngựa đen trắng đang phi nước đại trên cánh đồng

a pied butterfly fluttering in the garden

một con bướm đen trắng đang bay lượn trong vườn

a pied jester entertaining the royal court

một người hề đen trắng đang giải trí cho hoàng triều

Ví dụ thực tế

I'm the pied piper of Venice Sunday to sunset.

Tôi là người thổi sáo lôi lạc của Venice, từ Chủ nhật đến khi mặt trời lặn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

This undernourished pied tamarin monkey was recently brought to the refuge.

Con khỉ tamarin pied suy dinh dưỡng này gần đây đã được đưa đến nơi trú ẩn.

Nguồn: Environment and Science

So, what do you envisage for Nigel and I's new pied-a-terre?

Vậy, bạn hình dung như thế nào về căn hộ pied-a-terre mới của Nigel và tôi?

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

I would ride around at sunset pulling a speaker playing music and I was kind of like the pied piper.

Tôi sẽ đi vòng quanh khi mặt trời lặn, kéo theo loa phát nhạc và tôi cũng giống như người thổi sáo lôi lạc.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

On its way to the standing-galley Tilbury's notice got pied.

Trên đường đến khu vực đứng tàu Tilbury, đã bị dính phải một vết bẩn.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

That sends meerkats, pied babblers, and others dashing for cover.

Điều đó khiến những con chồn đèn, chim kêu đá và những loài khác vội vã tìm nơi trú ẩn.

Nguồn: Awesome Nature

Some, such as Japanese tits and pied babblers, have been known to combine different signals to make new meanings.

Một số loài, như chim sẻ Nhật Bản và chim kêu đá, đã biết kết hợp các tín hiệu khác nhau để tạo ra những ý nghĩa mới.

Nguồn: 2023-38

For a species called pied flycatchers that migrate from west Africa, things can get deadly if they end up nesting in the wrong spot.

Đối với một loài gọi là chim hươn đá bay, di cư từ Tây Phi, mọi thứ có thể trở nên chết người nếu chúng kết thúc việc làm tổ ở một nơi không đúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection

The most adventuresome, a pied morsel of pig with a white band like a belt around his middle, wobbled over to the sow's side.

Phiêu lưu nhất, một miếng thịt lợn pied với một dải trắng như thắt lưng quanh người, lảo đảo đến bên lợn nái.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

For a species called pied flycatchers that migrate from west Africa, things can get be deadly if they end up nesting in the wrong spot.

Đối với một loài gọi là chim hươn đá bay, mọi thứ có thể trở nên chết người nếu chúng kết thúc việc làm tổ ở một nơi không đúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay