piercer

[Mỹ]/ˈpɪəsə/
[Anh]/ˈpɪr.sɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ để tạo lỗ hoặc vết lõm; một thiết bị được sử dụng trong khoan hoặc đâm xuyên; một dụng cụ để tiêm trứng vào một số loài nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

body piercer

thợ xỏ thân

professional piercer

thợ xỏ thân chuyên nghiệp

ear piercer

thợ xỏ tai

nose piercer

thợ xỏ mũi

piercer studio

phòng tập xỏ

piercer tools

dụng cụ xỏ

piercer training

đào tạo thợ xỏ

piercer certification

chứng chỉ thợ xỏ

piercer experience

kinh nghiệm thợ xỏ

piercer appointment

lịch hẹn thợ xỏ

Câu ví dụ

the piercer used a sterilized needle for the procedure.

người xỏ kim dùng một kim đã được khử trùng cho thủ tục.

she decided to visit a professional piercer for her new earrings.

cô quyết định đến gặp một người xỏ kim chuyên nghiệp để có khuyên tai mới.

it’s important to choose a reputable piercer to avoid infections.

Điều quan trọng là phải chọn một người xỏ kim có uy tín để tránh nhiễm trùng.

the piercer explained the aftercare instructions clearly.

Người xỏ kim đã giải thích rõ ràng hướng dẫn chăm sóc sau khi xỏ.

many people are nervous when they visit the piercer for the first time.

Nhiều người cảm thấy lo lắng khi đến gặp người xỏ kim lần đầu tiên.

she felt relieved after the piercer finished the job quickly.

Cô cảm thấy nhẹ nhõm sau khi người xỏ kim hoàn thành công việc nhanh chóng.

he asked the piercer about the different types of jewelry available.

Anh hỏi người xỏ kim về các loại trang sức khác nhau hiện có.

the piercer recommended using saline solution for cleaning.

Người xỏ kim khuyên dùng dung dịch nước muối sinh lý để làm sạch.

she was excited to show off her new piercing to friends after visiting the piercer.

Cô rất vui mừng được khoe khuyên tai mới của mình với bạn bè sau khi đến gặp người xỏ kim.

the piercer assured her that the pain would be minimal.

Người xỏ kim trấn an cô rằng cơn đau sẽ không đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay