apple pies
bánh táo
making pies
làm bánh
bought pies
mua bánh
love pies
thích bánh
eating pies
ăn bánh
warm pies
bánh ấm
baked pies
bánh nướng
sweet pies
bánh ngọt
many pies
nhiều bánh
fruit pies
bánh trái cây
we baked several delicious apple pies for the bake sale.
Chúng tôi đã nướng nhiều bánh táo ngon tuyệt cho buổi bán hàng gây quỹ.
the bakery is known for its flaky, buttery pies.
Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh có vỏ giòn và béo ngậy.
she cut a generous slice of pumpkin pie.
Cô ấy cắt một miếng bánh bí ngô lớn.
he bought a frozen blueberry pie from the store.
Anh ấy đã mua một chiếc bánh việt quất đông lạnh từ cửa hàng.
the kids loved decorating their own mini pies.
Các bé rất thích trang trí bánh mini của riêng mình.
we’re having cherry pies and ice cream for dessert.
Chúng tôi sẽ dùng bánh anh đào và kem làm tráng miệng.
the aroma of freshly baked pies filled the kitchen.
Mùi thơm của những chiếc bánh mới nướng lan tỏa khắp căn bếp.
she carefully arranged the pies on the display shelf.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp các bánh lên kệ trưng bày.
they sold dozens of pecan pies at the festival.
Họ đã bán hàng chục chiếc bánh óc chó tại lễ hội.
he prefers lemon meringue pies over chocolate pies.
Anh ấy thích bánh chanh meringue hơn bánh sô cô la.
the pie crust was perfectly golden brown.
Vỏ bánh hoàn toàn có màu vàng nâu đẹp mắt.
apple pies
bánh táo
making pies
làm bánh
bought pies
mua bánh
love pies
thích bánh
eating pies
ăn bánh
warm pies
bánh ấm
baked pies
bánh nướng
sweet pies
bánh ngọt
many pies
nhiều bánh
fruit pies
bánh trái cây
we baked several delicious apple pies for the bake sale.
Chúng tôi đã nướng nhiều bánh táo ngon tuyệt cho buổi bán hàng gây quỹ.
the bakery is known for its flaky, buttery pies.
Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh có vỏ giòn và béo ngậy.
she cut a generous slice of pumpkin pie.
Cô ấy cắt một miếng bánh bí ngô lớn.
he bought a frozen blueberry pie from the store.
Anh ấy đã mua một chiếc bánh việt quất đông lạnh từ cửa hàng.
the kids loved decorating their own mini pies.
Các bé rất thích trang trí bánh mini của riêng mình.
we’re having cherry pies and ice cream for dessert.
Chúng tôi sẽ dùng bánh anh đào và kem làm tráng miệng.
the aroma of freshly baked pies filled the kitchen.
Mùi thơm của những chiếc bánh mới nướng lan tỏa khắp căn bếp.
she carefully arranged the pies on the display shelf.
Cô ấy cẩn thận sắp xếp các bánh lên kệ trưng bày.
they sold dozens of pecan pies at the festival.
Họ đã bán hàng chục chiếc bánh óc chó tại lễ hội.
he prefers lemon meringue pies over chocolate pies.
Anh ấy thích bánh chanh meringue hơn bánh sô cô la.
the pie crust was perfectly golden brown.
Vỏ bánh hoàn toàn có màu vàng nâu đẹp mắt.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now