pigskin

[Mỹ]/'pɪgskɪn/
[Anh]/'pɪɡskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da heo, yên ngựa; da từ da heo.
Các dạng của từ
số nhiềupigskins

Cụm từ & Cách kết hợp

pigskin wallet

ví da lợn

Câu ví dụ

One is made of pigskin.

Một cái được làm từ da lợn.

The effect of both hetero-and allotransplantation of embryo pigskins were superior to the baby pigskins.

Hiệu quả của cả ghép tự thân và ghép dị sinh da phôi lợn vượt trội hơn so với da lợn con.

Main defects and key technology in beamhouse effeeting.quality of pigskin garment leather producing were discussed in this paper.

Những khuyết điểm chính và công nghệ quan trọng trong quá trình thuộc da lợn và sản xuất da may mặc từ da lợn đã được thảo luận trong bài báo này.

He tossed the pigskin across the field.

Anh ta ném quả bóng da lợn qua sân.

The pigskin was kicked through the goalposts.

Quả bóng da lợn đã bị đá qua cột dọc.

She caught the pigskin with ease.

Cô ấy bắt được quả bóng da lợn một cách dễ dàng.

The pigskin is used in American football.

Da lợn được sử dụng trong bóng đá Mỹ.

The pigskin has distinctive lacing.

Da lợn có kiểu buộc dây đặc trưng.

He threw the pigskin with precision.

Anh ta ném quả bóng da lợn một cách chính xác.

The pigskin spiraled through the air.

Quả bóng da lợn xoắn ốc trên không.

She kicked the pigskin with force.

Cô ấy đá quả bóng da lợn với sức mạnh.

The pigskin is inflated with air.

Da lợn được bơm hơi.

They played catch with the pigskin.

Họ chơi bắt bóng với quả bóng da lợn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay