pili game
trò chơi pili
pili show
buổi biểu diễn pili
pili puppet
múa rối pili
pili style
phong cách pili
pili festival
lễ hội pili
pili art
nghệ thuật pili
pili culture
văn hóa pili
pili performance
diễn xuất pili
pili tradition
truyền thống pili
pili theater
sân khấu pili
he decided to pili his skills in photography.
anh ấy quyết định trau dồi kỹ năng chụp ảnh của mình.
it's important to pili your knowledge in this field.
rất quan trọng để trau dồi kiến thức của bạn trong lĩnh vực này.
she wants to pili her cooking abilities.
cô ấy muốn trau dồi khả năng nấu ăn của mình.
they plan to pili their teamwork skills through practice.
họ dự định trau dồi kỹ năng làm việc nhóm của mình thông qua thực hành.
to succeed, you need to pili your leadership qualities.
để thành công, bạn cần trau dồi phẩm chất lãnh đạo của mình.
he is working hard to pili his language proficiency.
anh ấy đang làm việc chăm chỉ để trau dồi trình độ ngôn ngữ của mình.
she aims to pili her academic performance this semester.
cô ấy đặt mục tiêu trau dồi thành tích học tập của mình trong học kỳ này.
we should pili our marketing strategies for better results.
chúng ta nên trau dồi các chiến lược marketing của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
it's time to pili your fitness routine.
đã đến lúc trau dồi thói quen tập thể dục của bạn.
he wants to pili his public speaking skills.
anh ấy muốn trau dồi kỹ năng thuyết trình trước công chúng của mình.
pili game
trò chơi pili
pili show
buổi biểu diễn pili
pili puppet
múa rối pili
pili style
phong cách pili
pili festival
lễ hội pili
pili art
nghệ thuật pili
pili culture
văn hóa pili
pili performance
diễn xuất pili
pili tradition
truyền thống pili
pili theater
sân khấu pili
he decided to pili his skills in photography.
anh ấy quyết định trau dồi kỹ năng chụp ảnh của mình.
it's important to pili your knowledge in this field.
rất quan trọng để trau dồi kiến thức của bạn trong lĩnh vực này.
she wants to pili her cooking abilities.
cô ấy muốn trau dồi khả năng nấu ăn của mình.
they plan to pili their teamwork skills through practice.
họ dự định trau dồi kỹ năng làm việc nhóm của mình thông qua thực hành.
to succeed, you need to pili your leadership qualities.
để thành công, bạn cần trau dồi phẩm chất lãnh đạo của mình.
he is working hard to pili his language proficiency.
anh ấy đang làm việc chăm chỉ để trau dồi trình độ ngôn ngữ của mình.
she aims to pili her academic performance this semester.
cô ấy đặt mục tiêu trau dồi thành tích học tập của mình trong học kỳ này.
we should pili our marketing strategies for better results.
chúng ta nên trau dồi các chiến lược marketing của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
it's time to pili your fitness routine.
đã đến lúc trau dồi thói quen tập thể dục của bạn.
he wants to pili his public speaking skills.
anh ấy muốn trau dồi kỹ năng thuyết trình trước công chúng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay