| số nhiều | pillocks |
what a pillock
kẻ ngốc nghếch
you pillock
kẻ ngốc của tôi
such a pillock
một kẻ ngốc như vậy
silly pillock
kẻ ngốc ngốc
that pillock
kẻ ngốc đó
absolute pillock
kẻ ngốc tuyệt đối
you silly pillock
kẻ ngốc ngốc của tôi
stupid pillock
kẻ ngốc khờ
poor pillock
kẻ ngốc đáng thương
don't be such a pillock when making decisions.
đừng cư xử như một kẻ ngốc khi đưa ra quyết định.
he acted like a complete pillock during the meeting.
anh ấy cư xử như một kẻ ngốc hoàn toàn trong cuộc họp.
she called him a pillock for forgetting their anniversary.
cô ấy gọi anh ta là kẻ ngốc vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.
stop being a pillock and listen to the advice given.
hãy ngừng cư xử như một kẻ ngốc và lắng nghe lời khuyên.
it's not wise to be a pillock in a crisis.
không khôn ngoan khi cư xử như một kẻ ngốc trong lúc khủng hoảng.
he made a pillock of himself at the party.
anh ấy đã làm cho mình trông như một kẻ ngốc tại bữa tiệc.
don't be a pillock; think before you speak.
đừng làm một kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi nói.
she felt like a pillock for missing the train.
cô ấy cảm thấy như một kẻ ngốc vì đã bỏ lỡ chuyến tàu.
being a pillock won't get you anywhere in life.
việc trở thành một kẻ ngốc sẽ không giúp bạn đi đến đâu trong cuộc sống.
he realized he was being a pillock after the argument.
anh ấy nhận ra mình đang cư xử như một kẻ ngốc sau cuộc tranh cãi.
what a pillock
kẻ ngốc nghếch
you pillock
kẻ ngốc của tôi
such a pillock
một kẻ ngốc như vậy
silly pillock
kẻ ngốc ngốc
that pillock
kẻ ngốc đó
absolute pillock
kẻ ngốc tuyệt đối
you silly pillock
kẻ ngốc ngốc của tôi
stupid pillock
kẻ ngốc khờ
poor pillock
kẻ ngốc đáng thương
don't be such a pillock when making decisions.
đừng cư xử như một kẻ ngốc khi đưa ra quyết định.
he acted like a complete pillock during the meeting.
anh ấy cư xử như một kẻ ngốc hoàn toàn trong cuộc họp.
she called him a pillock for forgetting their anniversary.
cô ấy gọi anh ta là kẻ ngốc vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.
stop being a pillock and listen to the advice given.
hãy ngừng cư xử như một kẻ ngốc và lắng nghe lời khuyên.
it's not wise to be a pillock in a crisis.
không khôn ngoan khi cư xử như một kẻ ngốc trong lúc khủng hoảng.
he made a pillock of himself at the party.
anh ấy đã làm cho mình trông như một kẻ ngốc tại bữa tiệc.
don't be a pillock; think before you speak.
đừng làm một kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi nói.
she felt like a pillock for missing the train.
cô ấy cảm thấy như một kẻ ngốc vì đã bỏ lỡ chuyến tàu.
being a pillock won't get you anywhere in life.
việc trở thành một kẻ ngốc sẽ không giúp bạn đi đến đâu trong cuộc sống.
he realized he was being a pillock after the argument.
anh ấy nhận ra mình đang cư xử như một kẻ ngốc sau cuộc tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay