pimpernel

[Mỹ]/'pɪmpənel/
[Anh]/'pɪmpɚnɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Anagallis, còn được biết đến với tên gọi là scarlet pimpernel
Word Forms
số nhiềupimpernels

Cụm từ & Cách kết hợp

The Scarlet Pimpernel

Kẻ Hồng Nhung

Ví dụ thực tế

For instance, the blue and red pimpernel, which are considered by most botanists as varieties, are said by Gartner to be quite sterile when crossed, and he consequently ranks them as undoubted species.

Ví dụ, hoa pimpernel xanh lam và đỏ, mà hầu hết các nhà thực vật học coi là các giống, được Gartner cho là khá vô sinh khi lai, và vì vậy ông xếp chúng vào các loài không thể tranh cãi.

Nguồn: On the Origin of Species

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay