n. đi chung xe; sự sắp xếp cho một nhóm người chia sẻ phương tiện để đi làm hoặc du lịch, thường là quãng đường dài; lối sống đi chung xe; lối sống thường xuyên sử dụng đi chung xe cho việc đi lại hàng ngày; vé đi chung xe; vé hoặc giấy phép đi lại trên phương tiện đi chung xe (ví dụ, xe buýt hoặc xe van chia sẻ).; đi chung xe đường dài; đi chung xe cho việc đi lại quãng đường dài. v. pinche; đi chung xe, tức là đi cùng nhau trong phương tiện chia sẻ; pinches (thì hiện tại ngôi thứ ba), pinned (quá khứ), pinching (dạng hiện tại phân từ). adj. pinche; liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc đi chung xe.