pinche

[US]/ˈpɪn.tʃeɪ/
[UK]/ˈpɪn.tʃeɪ/
Frequency: Very High

Translation

n. đi chung xe; sự sắp xếp cho một nhóm người chia sẻ phương tiện để đi làm hoặc du lịch, thường là quãng đường dài; lối sống đi chung xe; lối sống thường xuyên sử dụng đi chung xe cho việc đi lại hàng ngày; vé đi chung xe; vé hoặc giấy phép đi lại trên phương tiện đi chung xe (ví dụ, xe buýt hoặc xe van chia sẻ).; đi chung xe đường dài; đi chung xe cho việc đi lại quãng đường dài.
v. pinche; đi chung xe, tức là đi cùng nhau trong phương tiện chia sẻ; pinches (thì hiện tại ngôi thứ ba), pinned (quá khứ), pinching (dạng hiện tại phân từ).
adj. pinche; liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc đi chung xe.
Word Forms
số nhiềupinches

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now