piney woods
khu rừng thông
piney scent
mùi thông
piney flavor
vị thông
piney landscape
khung cảnh rừng thông
piney breeze
gió thông
piney forest
rừng thông
piney aroma
mùi thơm của thông
piney hill
đồi thông
piney path
đường mòn thông
piney region
khu vực có nhiều thông
the piney scent filled the air as we walked through the forest.
Mùi hương thông thoang thoảng tràn ngập không khí khi chúng tôi đi bộ qua khu rừng.
she wore a piney fragrance that reminded me of summer.
Cô ấy thoảng một mùi hương thông gợi nhớ đến mùa hè.
the piney landscape was breathtaking during our hike.
Phong cảnh đồi núi đầy thông đẹp đến kinh ngạc trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
he loved the piney taste of the herbal tea.
Anh ấy yêu thích vị thông của trà thảo mộc.
the cabin was nestled in a piney grove.
Căn nhà gỗ nằm ẩn mình trong một khu rừng thông.
we enjoyed a picnic in the piney shade.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới bóng thông.
the piney hills were covered in a blanket of snow.
Những ngọn đồi thông phủ một tấm chăn tuyết.
she described the piney aroma of the essential oil.
Cô ấy mô tả mùi thơm thông của tinh dầu.
the piney wood made for a sturdy table.
Gỗ thông làm nên một chiếc bàn chắc chắn.
we found a piney trail leading to the lake.
Chúng tôi tìm thấy một con đường mòn thông dẫn đến hồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay