woodsy retreat
khu nghỉ dưỡng giữa thiên nhiên
woodsy aroma
mùi hương gỗ
woodsy trail
đường mòn trong rừng
woodsy cabin
khu nhà gỗ giữa thiên nhiên
woodsy landscape
khung cảnh thiên nhiên
woodsy vibe
không khí gần gũi với thiên nhiên
woodsy charm
sự quyến rũ của thiên nhiên
woodsy setting
bối cảnh thiên nhiên
woodsy decor
trang trí theo phong cách thiên nhiên
woodsy atmosphere
không khí trong lành
the cabin had a woodsy charm that made it feel cozy.
Khu nhà gỗ có một nét quyến rũ mộc mạc khiến nó trở nên ấm cúng.
we took a woodsy trail through the forest.
Chúng tôi đã đi theo một con đường mòn hoang dã xuyên qua khu rừng.
the woodsy aroma of pine filled the air.
Mùi thơm gỗ thông thoang thoảng trong không khí.
she loves the woodsy atmosphere of the countryside.
Cô ấy yêu thích không khí hoang dã của vùng nông thôn.
his woodsy style reflects his love for nature.
Phong cách hoang dã của anh ấy phản ánh tình yêu thiên nhiên của anh ấy.
they set up camp in a woodsy area near the river.
Họ dựng trại trong một khu vực hoang dã gần sông.
the woodsy landscape was perfect for hiking.
Phong cảnh hoang dã rất lý tưởng cho việc đi bộ đường dài.
we enjoyed a woodsy picnic under the tall trees.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại hoang dã dưới những cây cao.
the woodsy sounds of chirping birds were soothing.
Tiếng chim hót líu lo trong không khí hoang dã thật dễ chịu.
her woodsy paintings capture the beauty of nature.
Những bức tranh hoang dã của cô ấy thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.
woodsy retreat
khu nghỉ dưỡng giữa thiên nhiên
woodsy aroma
mùi hương gỗ
woodsy trail
đường mòn trong rừng
woodsy cabin
khu nhà gỗ giữa thiên nhiên
woodsy landscape
khung cảnh thiên nhiên
woodsy vibe
không khí gần gũi với thiên nhiên
woodsy charm
sự quyến rũ của thiên nhiên
woodsy setting
bối cảnh thiên nhiên
woodsy decor
trang trí theo phong cách thiên nhiên
woodsy atmosphere
không khí trong lành
the cabin had a woodsy charm that made it feel cozy.
Khu nhà gỗ có một nét quyến rũ mộc mạc khiến nó trở nên ấm cúng.
we took a woodsy trail through the forest.
Chúng tôi đã đi theo một con đường mòn hoang dã xuyên qua khu rừng.
the woodsy aroma of pine filled the air.
Mùi thơm gỗ thông thoang thoảng trong không khí.
she loves the woodsy atmosphere of the countryside.
Cô ấy yêu thích không khí hoang dã của vùng nông thôn.
his woodsy style reflects his love for nature.
Phong cách hoang dã của anh ấy phản ánh tình yêu thiên nhiên của anh ấy.
they set up camp in a woodsy area near the river.
Họ dựng trại trong một khu vực hoang dã gần sông.
the woodsy landscape was perfect for hiking.
Phong cảnh hoang dã rất lý tưởng cho việc đi bộ đường dài.
we enjoyed a woodsy picnic under the tall trees.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại hoang dã dưới những cây cao.
the woodsy sounds of chirping birds were soothing.
Tiếng chim hót líu lo trong không khí hoang dã thật dễ chịu.
her woodsy paintings capture the beauty of nature.
Những bức tranh hoang dã của cô ấy thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay