ping pinger
ping pinger
pinger test
pinger test
pinger tool
pinger tool
pinger device
pinger device
pinger utility
pinger utility
network pinger
network pinger
pinger application
pinger application
pinger service
pinger service
pinger command
pinger command
pinger response
pinger response
the pinger is used to locate underwater objects.
thiết bị định vị được sử dụng để tìm kiếm các vật thể dưới nước.
we need a pinger to track the submarine.
chúng tôi cần một thiết bị định vị để theo dõi tàu ngầm.
the pinger emitted a signal every few seconds.
thiết bị định vị phát tín hiệu cứ sau vài giây.
they installed a pinger on the fishing net.
họ đã lắp đặt một thiết bị định vị trên lưới đánh cá.
the pinger helps in finding lost equipment.
thiết bị định vị giúp tìm kiếm thiết bị bị mất.
using a pinger can improve search efficiency.
việc sử dụng thiết bị định vị có thể cải thiện hiệu quả tìm kiếm.
the pinger's battery life is quite impressive.
tuổi thọ pin của thiết bị định vị khá ấn tượng.
he activated the pinger to signal for help.
anh ta kích hoạt thiết bị định vị để báo hiệu cầu cứu.
the research team relied on the pinger for data collection.
nhóm nghiên cứu dựa vào thiết bị định vị để thu thập dữ liệu.
we tested the pinger in different water conditions.
chúng tôi đã thử nghiệm thiết bị định vị trong các điều kiện nước khác nhau.
ping pinger
ping pinger
pinger test
pinger test
pinger tool
pinger tool
pinger device
pinger device
pinger utility
pinger utility
network pinger
network pinger
pinger application
pinger application
pinger service
pinger service
pinger command
pinger command
pinger response
pinger response
the pinger is used to locate underwater objects.
thiết bị định vị được sử dụng để tìm kiếm các vật thể dưới nước.
we need a pinger to track the submarine.
chúng tôi cần một thiết bị định vị để theo dõi tàu ngầm.
the pinger emitted a signal every few seconds.
thiết bị định vị phát tín hiệu cứ sau vài giây.
they installed a pinger on the fishing net.
họ đã lắp đặt một thiết bị định vị trên lưới đánh cá.
the pinger helps in finding lost equipment.
thiết bị định vị giúp tìm kiếm thiết bị bị mất.
using a pinger can improve search efficiency.
việc sử dụng thiết bị định vị có thể cải thiện hiệu quả tìm kiếm.
the pinger's battery life is quite impressive.
tuổi thọ pin của thiết bị định vị khá ấn tượng.
he activated the pinger to signal for help.
anh ta kích hoạt thiết bị định vị để báo hiệu cầu cứu.
the research team relied on the pinger for data collection.
nhóm nghiên cứu dựa vào thiết bị định vị để thu thập dữ liệu.
we tested the pinger in different water conditions.
chúng tôi đã thử nghiệm thiết bị định vị trong các điều kiện nước khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay