pinhole

[Mỹ]/'pɪnhəʊl/
[Anh]/'pɪnhol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗ nhỏ và hình tròn; một lỗ nhỏ, hẹp.
Các dạng của từ
số nhiềupinholes

Cụm từ & Cách kết hợp

pinhole camera

máy ảnh lỗ kim

pinhole photography

ảnh pinhole

Câu ví dụ

The photographer used a pinhole camera to take artistic black and white photos.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng máy ảnh lỗ kim để chụp những bức ảnh trắng đen nghệ thuật.

A pinhole in the wall allowed a small amount of light to filter into the room.

Một lỗ nhỏ trên tường cho phép một lượng nhỏ ánh sáng lọt vào phòng.

She discovered a pinhole leak in the water pipe under the sink.

Cô ấy phát hiện ra một chỗ rò rỉ nhỏ trong đường ống nước dưới bồn rửa.

The pinhole projector made it possible to safely view the solar eclipse.

Máy chiếu lỗ kim cho phép quan sát nhật thực một cách an toàn.

The artist created a beautiful pinhole effect in the painting by using a unique technique.

Nghệ sĩ đã tạo ra hiệu ứng lỗ kim đẹp mắt trong tranh bằng một kỹ thuật độc đáo.

A pinhole in the fabric of her dress revealed a glimpse of her skin underneath.

Một lỗ nhỏ trên vải áo của cô ấy để lộ một phần da của cô ấy bên dưới.

He drilled a pinhole in the lid of the jar to allow air to circulate inside.

Anh ấy đã khoan một lỗ nhỏ trên nắp lọ để không khí lưu thông bên trong.

The pinhole on the map showed the location of the hidden treasure.

Lỗ nhỏ trên bản đồ cho biết vị trí kho báu ẩn.

The pinhole surgery technique minimizes scarring and shortens recovery time.

Kỹ thuật phẫu thuật lỗ kim giúp giảm sẹo và rút ngắn thời gian phục hồi.

She used a pinhole to create a unique pattern on the pottery vase.

Cô ấy đã sử dụng một lỗ nhỏ để tạo ra một họa tiết độc đáo trên bình gốm.

Ví dụ thực tế

Each pinhole projects a separate, sharp image onto the geckos retina.

Mỗi lỗ nhỏ phản chiếu một hình ảnh riêng biệt, sắc nét lên võng mạc của gecko.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Meanwhile, nocturnal geckos have pupils that shrink into slits studded with pinholes in higher light conditions.

Trong khi đó, gecko về đêm có đồng tử co lại thành các khe có các lỗ nhỏ trong điều kiện ánh sáng cao hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Finally, you can make a pinhole projector to cast a single, clear projection of the sun.

Cuối cùng, bạn có thể tạo ra một máy chiếu lỗ nhỏ để chiếu một hình ảnh duy nhất, rõ ràng của mặt trời.

Nguồn: Children's Learning Classroom

I couldn't afford a pinhole and a light bulb.

Tôi không đủ khả năng mua một lỗ nhỏ và một bóng đèn.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

Another way to safely view the eclipse is to use a pinhole viewer.

Một cách khác để quan sát nhật thực một cách an toàn là sử dụng máy xem nhật thực bằng lỗ nhỏ.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2017 Collection

Pinhole bored dwellings suggest that our sulfuria grows in them more abundantly than might be expected.

Những nơi ở có lỗ nhỏ cho thấy lưu huỳnh của chúng ta phát triển ở đó nhiều hơn dự kiến.

Nguồn: The Economist Science and Technology

If you don't have these filters you can still observe the eclipse by making a pinhole camera using materials from around your home.

Nếu bạn không có những bộ lọc này, bạn vẫn có thể quan sát nhật thực bằng cách tạo ra một máy ảnh lỗ nhỏ bằng các vật liệu xung quanh nhà bạn.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Buildings that have a combination of copper and galvanized steel are susceptible to pinholes and corrosion caused by the mobility of ions in the water.

Các tòa nhà có sự kết hợp của đồng và thép mạ kẽm dễ bị các lỗ nhỏ và ăn mòn do sự di chuyển của các ion trong nước.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

And if you’re looking for a safe way to see the eclipse, we’ve got you covered with our special SciShow pinhole projector card!

Và nếu bạn đang tìm kiếm một cách an toàn để nhìn thấy nhật thực, chúng tôi đã trang bị cho bạn bằng thẻ máy chiếu lỗ nhỏ SciShow đặc biệt của chúng tôi!

Nguồn: SciShow Collection

He was probably familiar with the camera obscura, a device that projected an image through a pinhole and onto a screen in a darkened chamber (new research suggests he may have been introduced to it by the Jesuits of Delft).

Anh ta có lẽ quen thuộc với máy ảnh lỗ nhỏ, một thiết bị chiếu hình ảnh qua một lỗ nhỏ và lên màn hình trong một căn phòng tối (nghiên cứu mới cho thấy có thể anh ta đã được giới thiệu với nó bởi các giáo sư dòng Tên ở Delft).

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay