pinings

[Mỹ]/ˈpaɪnɪŋz/
[Anh]/ˈpaɪnɪŋz/

Dịch

adj.thèm muốn hoặc khao khát
n.thiếu máu hoặc suy dinh dưỡng ở gia súc và cừu

Cụm từ & Cách kết hợp

deep pinings

những khát khao sâu sắc

silent pinings

những khát khao thầm lặng

unfulfilled pinings

những khát khao chưa được đáp ứng

hidden pinings

những khát khao bị che giấu

yearning pinings

những khát khao da diết

intense pinings

những khát khao mãnh liệt

personal pinings

những khát khao cá nhân

romantic pinings

những khát khao lãng mạn

spiritual pinings

những khát khao tâm linh

nostalgic pinings

những khát khao hoài niệm

Câu ví dụ

her pinings for adventure led her to travel the world.

Những khát khao phiêu lưu đã dẫn cô đi khắp thế giới.

he expressed his pinings through poetry.

Anh bày tỏ những khát khao của mình qua thơ.

despite her pinings for home, she decided to stay abroad.

Mặc dù khao khát được về nhà, cô ấy đã quyết định ở lại nước ngoài.

the pinings of youth often inspire great art.

Những khát khao tuổi trẻ thường truyền cảm hứng cho những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.

his pinings for recognition drove him to work harder.

Những khát khao được công nhận đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.

she found comfort in her pinings for a simpler life.

Cô tìm thấy sự thoải mái trong những khát khao về một cuộc sống đơn giản hơn.

the pinings of the heart can be difficult to articulate.

Những khát khao của trái tim có thể khó diễn tả.

his pinings for love were evident in his actions.

Những khát khao về tình yêu của anh ấy thể hiện rõ qua hành động của anh ấy.

her pinings for freedom motivated her to speak out.

Những khát khao về tự do đã thúc đẩy cô ấy lên tiếng.

they shared their pinings during long conversations.

Họ chia sẻ những khát khao của mình trong những cuộc trò chuyện dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay