pinkroot

[Mỹ]/ˈpɪŋk ruːt/
[Anh]/ˈpɪŋk ruːt/

Dịch

n. một loại cây bản địa của miền đông nam Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềupinkroots

Cụm từ & Cách kết hợp

pinkroot extract

chiết xuất pinkroot

pinkroot benefits

lợi ích của pinkroot

pinkroot tea

trà pinkroot

pinkroot oil

dầu pinkroot

pinkroot powder

bột pinkroot

pinkroot tincture

tincture pinkroot

pinkroot dosage

liều dùng pinkroot

pinkroot supplement

thực phẩm bổ sung pinkroot

pinkroot properties

tính chất của pinkroot

pinkroot uses

công dụng của pinkroot

Câu ví dụ

the herbalist recommended using pinkroot for its medicinal properties.

Người hành nghề thảo dược khuyên dùng pinkroot vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

pinkroot is often used in traditional medicine.

Pinkroot thường được sử dụng trong y học truyền thống.

many people are unaware of the benefits of pinkroot.

Nhiều người không biết về những lợi ích của pinkroot.

she decided to plant pinkroot in her garden.

Cô quyết định trồng pinkroot trong vườn của mình.

pinkroot can help improve digestion.

Pinkroot có thể giúp cải thiện tiêu hóa.

he researched the effects of pinkroot on hair growth.

Anh nghiên cứu tác dụng của pinkroot đối với sự phát triển của tóc.

pinkroot is known for its ability to detoxify the body.

Pinkroot nổi tiếng với khả năng giải độc cơ thể.

some herbal teas include pinkroot as an ingredient.

Một số loại trà thảo dược có pinkroot như một thành phần.

the pinkroot extract is available in health stores.

Chiết xuất pinkroot có sẵn trong các cửa hàng bán đồ sức khỏe.

she added pinkroot to her natural remedy collection.

Cô thêm pinkroot vào bộ sưu tập các biện pháp khắc phục tự nhiên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay