pinocle

[Mỹ]/ˈpɪnəʊkəl/
[Anh]/ˈpɪnoʊkəl/

Dịch

n. một trò chơi bài
Word Forms
số nhiềupinocles

Cụm từ & Cách kết hợp

play pinocle

chơi pinocle

pinocle game

trò chơi pinocle

pinocle rules

luật chơi pinocle

pinocle deck

bộ bài pinocle

pinocle strategy

chiến lược pinocle

pinocle tournament

giải đấu pinocle

pinocle partner

đối tác pinocle

pinocle points

điểm pinocle

pinocle hand

bàn tay pinocle

pinocle score

tỉ số pinocle

Câu ví dụ

he played a game of pinocle with his friends.

anh ấy đã chơi một ván bài pinocle với bạn bè của mình.

pinocle requires a good strategy to win.

pinocle đòi hỏi một chiến lược tốt để chiến thắng.

they often gather to enjoy a night of pinocle.

họ thường tụ tập để tận hưởng một đêm chơi pinocle.

learning the rules of pinocle can be challenging.

học luật chơi của pinocle có thể là một thử thách.

she taught her children how to play pinocle.

cô ấy đã dạy con cái của mình cách chơi pinocle.

pinocle is a popular card game in many countries.

pinocle là một trò chơi bài phổ biến ở nhiều quốc gia.

they formed a pinocle club to meet regularly.

họ đã thành lập một câu lạc bộ pinocle để gặp gỡ thường xuyên.

he won the tournament playing pinocle last weekend.

anh ấy đã thắng giải đấu chơi pinocle vào cuối tuần trước.

pinocle can be played with two to four players.

pinocle có thể chơi với từ hai đến bốn người chơi.

she enjoys the social aspect of playing pinocle.

cô ấy thích khía cạnh xã hội của việc chơi pinocle.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay