pinpoints location
chỉ ra vị trí
pinpoints issue
chỉ ra vấn đề
pinpoints target
chỉ ra mục tiêu
pinpoints source
chỉ ra nguồn gốc
pinpoints details
chỉ ra chi tiết
pinpoints problem
chỉ ra vấn đề
pinpoints area
chỉ ra khu vực
pinpoints factors
chỉ ra các yếu tố
pinpoints evidence
chỉ ra bằng chứng
pinpoints risks
chỉ ra rủi ro
the detective pinpoints the location of the missing evidence.
thám tử chỉ ra vị trí của bằng chứng bị mất.
the report pinpoints the main issues affecting productivity.
báo cáo chỉ ra những vấn đề chính ảnh hưởng đến năng suất.
she pinpoints the exact moment when the error occurred.
cô ấy chỉ ra thời điểm chính xác khi xảy ra lỗi.
the study pinpoints specific areas for improvement in education.
nghiên cứu chỉ ra những lĩnh vực cụ thể cần cải thiện trong giáo dục.
the software pinpoints user preferences to enhance the experience.
phần mềm xác định sở thích của người dùng để nâng cao trải nghiệm.
the analysis pinpoints trends that could impact the market.
phân tích chỉ ra những xu hướng có thể tác động đến thị trường.
the teacher pinpoints the skills that need more practice.
giáo viên chỉ ra những kỹ năng cần luyện tập thêm.
he pinpoints the challenges faced by small businesses.
anh ấy chỉ ra những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.
the map pinpoints tourist attractions in the city.
bản đồ chỉ ra các điểm tham quan du lịch trong thành phố.
the research pinpoints the genetic factors related to the disease.
nghiên cứu chỉ ra các yếu tố di truyền liên quan đến bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay