indicates a problem
cho thấy một vấn đề
indicates time
cho thấy thời gian
indicated clearly
đã chỉ ra rõ ràng
indicates progress
cho thấy tiến độ
indicates value
cho thấy giá trị
indicated previously
đã chỉ ra trước đó
indicates direction
cho thấy hướng
indicates intent
cho thấy ý định
indicates success
cho thấy thành công
the red traffic light indicates a need to stop.
Ánh đèn tín hiệu giao thông màu đỏ cho thấy cần phải dừng lại.
rising inflation indicates potential economic challenges.
Sự lạm phát gia tăng cho thấy những thách thức kinh tế tiềm ẩn.
her frequent smiles indicate she is happy.
Nụ cười thường xuyên của cô ấy cho thấy cô ấy hạnh phúc.
the presence of smoke indicates a possible fire.
Sự xuất hiện của khói cho thấy có thể có hỏa hoải.
a high fever often indicates an infection.
Sốt cao thường cho thấy có nhiễm trùng.
the company's growth indicates a successful strategy.
Sự phát triển của công ty cho thấy một chiến lược thành công.
his silence indicates disagreement with the proposal.
Sự im lặng của anh ấy cho thấy sự phản đối với đề xuất.
the falling stock prices indicate a market downturn.
Giá cổ phiếu giảm cho thấy thị trường đang suy giảm.
a sudden drop in temperature indicates winter is approaching.
Sự giảm đột ngột nhiệt độ cho thấy mùa đông đang đến gần.
the flashing light indicates a security system is active.
Đèn nhấp nháy cho thấy hệ thống an ninh đang hoạt động.
increased sales indicate strong customer demand.
Doanh số bán hàng tăng cho thấy nhu cầu khách hàng mạnh mẽ.
indicates a problem
cho thấy một vấn đề
indicates time
cho thấy thời gian
indicated clearly
đã chỉ ra rõ ràng
indicates progress
cho thấy tiến độ
indicates value
cho thấy giá trị
indicated previously
đã chỉ ra trước đó
indicates direction
cho thấy hướng
indicates intent
cho thấy ý định
indicates success
cho thấy thành công
the red traffic light indicates a need to stop.
Ánh đèn tín hiệu giao thông màu đỏ cho thấy cần phải dừng lại.
rising inflation indicates potential economic challenges.
Sự lạm phát gia tăng cho thấy những thách thức kinh tế tiềm ẩn.
her frequent smiles indicate she is happy.
Nụ cười thường xuyên của cô ấy cho thấy cô ấy hạnh phúc.
the presence of smoke indicates a possible fire.
Sự xuất hiện của khói cho thấy có thể có hỏa hoải.
a high fever often indicates an infection.
Sốt cao thường cho thấy có nhiễm trùng.
the company's growth indicates a successful strategy.
Sự phát triển của công ty cho thấy một chiến lược thành công.
his silence indicates disagreement with the proposal.
Sự im lặng của anh ấy cho thấy sự phản đối với đề xuất.
the falling stock prices indicate a market downturn.
Giá cổ phiếu giảm cho thấy thị trường đang suy giảm.
a sudden drop in temperature indicates winter is approaching.
Sự giảm đột ngột nhiệt độ cho thấy mùa đông đang đến gần.
the flashing light indicates a security system is active.
Đèn nhấp nháy cho thấy hệ thống an ninh đang hoạt động.
increased sales indicate strong customer demand.
Doanh số bán hàng tăng cho thấy nhu cầu khách hàng mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay