pinups

[Mỹ]/ˈpɪnʌp/
[Anh]/ˈpɪnʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bức tranh hoặc áp phích của một người hấp dẫn, thường là phụ nữ; một thứ gì đó được ghim lên, đặc biệt là để trang trí
adj. được thiết kế để được ghim lên tường; hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

pinup model

Người mẫu pinup

pinup girl

Cô gái pinup

pinup art

Nghệ thuật pinup

pinup calendar

Lịch pinup

pinup poster

Poster pinup

pinup style

Phong cách pinup

pinup photography

Nghệ thuật nhiếp ảnh pinup

pinup fashion

Thời trang pinup

pinup pose

Tư thế pinup

pinup illustration

Minh họa pinup

Câu ví dụ

she has a collection of vintage pinup posters.

Cô ấy có một bộ sưu tập các áp phích pinup cổ điển.

the pinup calendar features models from the 1950s.

Lịch pinup có các người mẫu từ những năm 1950.

he decorated his room with pinup art.

Anh ấy trang trí căn phòng của mình bằng tranh pinup.

pinup culture has influenced fashion trends.

Văn hóa pinup đã ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang.

she dressed up as a pinup girl for the party.

Cô ấy ăn mặc như một cô gái pinup cho buổi tiệc.

the pinup style is often associated with confidence.

Phong cách pinup thường gắn liền với sự tự tin.

many artists create modern interpretations of pinup images.

Nhiều nghệ sĩ tạo ra các diễn giải hiện đại của hình ảnh pinup.

pinup models were popular during world war ii.

Các người mẫu pinup rất phổ biến trong thế chiến thứ hai.

he collects pinup magazines from the 1940s.

Anh ấy sưu tầm tạp chí pinup từ những năm 1940.

pinup photography often emphasizes glamour and beauty.

Nghệ thuật nhiếp ảnh pinup thường nhấn mạnh sự quyến rũ và vẻ đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay