pipefuls

[Mỹ]/ˈpaɪpfʊl/
[Anh]/ˈpaɪpfəl/

Dịch

n. một lượng chất lấp đầy một ống, đặc biệt là với thuốc lá; một đơn vị đo dung tích bằng với nội dung của một ống.

Cụm từ & Cách kết hợp

pipeful of smoke

ống đầy khói

pipeful of water

ống đầy nước

pipeful of air

ống đầy không khí

pipeful of wine

ống đầy rượu vang

pipeful of beer

ống đầy bia

pipeful of clay

ống đầy đất sét

pipeful of oil

ống đầy dầu

pipeful of sand

ống đầy cát

pipeful of herbs

ống đầy thảo mộc

Câu ví dụ

he filled the kettle with a pipeful of water.

anh ấy đổ đầy ấm nước bằng một ống nước.

she took a pipeful of tobacco for her pipe.

cô ấy lấy một ống thuốc lá cho chiếc máy hút thuốc của mình.

we need a pipeful of gas to heat the house.

chúng tôi cần một ống khí để sưởi ấm nhà.

the artist drew a pipeful of colors on the canvas.

nghệ sĩ vẽ một ống đầy màu sắc lên canvas.

after a long day, he enjoyed a pipeful of his favorite blend.

sau một ngày dài, anh ấy tận hưởng một ống đầy loại hòa trộn yêu thích của mình.

she poured a pipeful of wine into the glass.

cô ấy đổ một ống đầy rượu vang vào ly.

he took a pipeful of air before diving into the water.

anh ấy hít một hơi đầy không khí trước khi lặn xuống nước.

they delivered a pipeful of fresh water to the campsite.

họ giao một ống đầy nước ngọt cho khu cắm trại.

she enjoys a pipeful of herbal tea in the evening.

cô ấy thích một ống đầy trà thảo dược vào buổi tối.

he filled his pipe with a pipeful of aromatic tobacco.

anh ấy đổ đầy ống thuốc của mình bằng một ống thuốc lá thơm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay