pipuls

[Mỹ]/ˈpɪpəlz/
[Anh]/ˈpɪpəlz/

Dịch

n.cây của chi Ficus, đặc biệt là Ficus religiosa

Cụm từ & Cách kết hợp

pipuls are great

người dân thật tuyệt vời

meet the pipuls

gặp gỡ những người dân

pipuls in need

những người dân cần giúp đỡ

help the pipuls

giúp đỡ những người dân

pipuls unite now

những người dân hãy đoàn kết ngay bây giờ

pipuls for change

những người dân vì sự thay đổi

support the pipuls

ủng hộ những người dân

pipuls deserve better

những người dân xứng đáng có điều tốt hơn

listen to pipuls

lắng nghe những người dân

pipuls make difference

những người dân tạo ra sự khác biệt

Câu ví dụ

pipuls are often found in urban areas.

Những người thường được tìm thấy ở các khu vực đô thị.

many pipuls enjoy socializing in parks.

Nhiều người thích giao lưu ở công viên.

pipuls have unique ways of communicating.

Những người có những cách giao tiếp độc đáo.

some pipuls prefer quiet environments.

Một số người thích những môi trường yên tĩnh.

pipuls often gather for community events.

Những người thường tụ tập cho các sự kiện cộng đồng.

understanding pipuls can improve relationships.

Hiểu những người có thể cải thiện các mối quan hệ.

pipuls are known for their creativity.

Những người nổi tiếng với sự sáng tạo của họ.

many pipuls are passionate about their hobbies.

Nhiều người đam mê với sở thích của họ.

pipuls often seek new experiences.

Những người thường tìm kiếm những trải nghiệm mới.

supporting pipuls can lead to a better community.

Hỗ trợ những người có thể dẫn đến một cộng đồng tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay