piroxicams

[Mỹ]/ˌpɪəˈrɒksɪkæmz/
[Anh]/pɪˈrɒksɪkæmz/

Dịch

n. Piroxicam số nhiều; một loại thuốc chống viêm không steroid (NSAID) dùng để giảm đau và sưng.

Cụm từ & Cách kết hợp

take piroxicams

uống piroxicam

piroxicams side effects

tác dụng phụ của piroxicam

piroxicams dosage

liều dùng piroxicam

avoid piroxicams

tránh piroxicam

piroxicams interactions

tương tác của piroxicam

piroxicams warning

cảnh báo về piroxicam

prescribe piroxicams

kê đơn piroxicam

piroxicams medication

thuốc piroxicam

piroxicams contraindication

chống chỉ định của piroxicam

using piroxicams

sử dụng piroxicam

Câu ví dụ

the doctor prescribed piroxicams to treat her arthritis.

Bác sĩ đã kê đơn piroxicam để điều trị chứng viêm khớp của cô ấy.

patients should take piroxicams with food to avoid stomach upset.

Bệnh nhân nên dùng piroxicam với thức ăn để tránh khó chịu ở dạ dày.

long-term use of piroxicams increases the risk of gastrointestinal bleeding.

Sử dụng piroxicam lâu dài làm tăng nguy cơ chảy máu đường tiêu hóa.

you must strictly follow the dosage instructions for piroxicams.

Bạn phải tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn liều lượng cho piroxicam.

the pharmacist explained the potential side effects of piroxicams.

Nhà thuốc đã giải thích các tác dụng phụ tiềm ẩn của piroxicam.

clinical trials have demonstrated the anti-inflammatory efficacy of piroxicams.

Các thử nghiệm lâm sàng đã chứng minh hiệu quả chống viêm của piroxicam.

many people rely on piroxicams for pain relief.

Nhiều người dựa vào piroxicam để giảm đau.

avoid consuming alcohol while taking piroxicams to prevent liver damage.

Tránh uống rượu khi đang dùng piroxicam để phòng ngừa tổn thương gan.

researchers compared the effectiveness of piroxicams and ibuprofen.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh hiệu quả của piroxicam và ibuprofen.

the doctor decided to discontinue the piroxicams due to adverse reactions.

Bác sĩ đã quyết định ngừng dùng piroxicam do các phản ứng bất lợi.

piroxicams belong to a class of drugs known as nsaids.

Piroxicam thuộc một nhóm thuốc được gọi là nsaids.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay