pistachios

[Mỹ]/[ˈpɪstəʃiːz]/
[Anh]/[ˈpɪstəʃiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạnh nhân
n., pl. hạnh nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

eating pistachios

Ăn hạnh nhân

love pistachios

Yêu thích hạnh nhân

roasted pistachios

Hạnh nhân nướng

pistachios and almonds

Hạnh nhân và hạnh nhân (đậu phộng)

buy pistachios

Mua hạnh nhân

pistachios shell

Vỏ hạnh nhân

salted pistachios

Hạnh nhân muối

pistachios ice cream

Kem hạnh nhân

making pistachios

Làm hạnh nhân

fresh pistachios

Hạnh nhân tươi

Câu ví dụ

i love to snack on pistachios while watching a movie.

Tôi thích ăn vặt bằng hạnh nhân pistachio khi xem phim.

the trail mix contained peanuts, raisins, and pistachios.

Hỗn hợp hạt chứa đậu phộng, nho khô và hạnh nhân pistachio.

she added pistachios to her salad for extra crunch.

Cô ấy thêm hạnh nhân pistachio vào salad để tăng độ giòn.

we bought a large bag of pistachios at the store.

Chúng tôi mua một túi lớn hạnh nhân pistachio tại cửa hàng.

the baklava was topped with crushed pistachios and honey.

Bánh baklava được phủ bằng hạnh nhân pistachio xay nhuyễn và mật ong.

he shelled the pistachios for his grandmother.

Anh ấy bóc vỏ hạnh nhân pistachio cho bà nội mình.

pistachios are a good source of protein and healthy fats.

Hạnh nhân pistachio là nguồn cung cấp protein và chất béo lành mạnh tốt.

the ice cream flavor was pistachio and white chocolate.

Hương vị kem là hạnh nhân pistachio và sô cô la trắng.

she made a delicious pistachio pesto sauce for the pasta.

Cô ấy làm một loại sốt pesto ngon từ hạnh nhân pistachio cho mì.

he enjoys roasting pistachios with a little salt.

Anh ấy thích nướng hạnh nhân pistachio với một ít muối.

the vibrant green color of pistachios is quite appealing.

Màu xanh rực rỡ của hạnh nhân pistachio rất hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay