pitta

[Mỹ]/ˈpɪtə/
[Anh]/'pitə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh phẳng phổ biến ở Hy Lạp và Trung Đông.
Các dạng của từ
số nhiềupittas

Cụm từ & Cách kết hợp

pitta bread

bánh pitta

pitta sandwich

bánh mì pitta

grilled pitta

pitta nướng

Câu ví dụ

crisp the pitta in the oven.

Nướng pita giòn trong lò.

the fillings can be pocketed in a pitta bread.

nhân trám có thể được bỏ vào bánh pita.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay