| số nhiều | pixes |
pix quality
chất lượng ảnh
pix editing
chỉnh sửa ảnh
pix size
kích thước ảnh
pix format
định dạng ảnh
pix ratio
tỷ lệ ảnh
pix art
nghệ thuật ảnh
pix filter
bộ lọc ảnh
pix resolution
độ phân giải ảnh
pix effects
hiệu ứng ảnh
pix capture
chụp ảnh
she loves to take pix of nature.
Cô ấy thích chụp ảnh thiên nhiên.
can you send me the pix from the party?
Bạn có thể gửi cho tôi những bức ảnh từ bữa tiệc không?
he shared some funny pix on social media.
Anh ấy đã chia sẻ một số bức ảnh hài hước trên mạng xã hội.
we need to organize the pix from our vacation.
Chúng ta cần sắp xếp những bức ảnh từ kỳ nghỉ của chúng ta.
she has a talent for editing pix beautifully.
Cô ấy có tài năng chỉnh sửa ảnh một cách đẹp mắt.
they took pix of every landmark in the city.
Họ đã chụp ảnh tất cả các địa danh trong thành phố.
my phone is full of pix from last summer.
Điện thoại của tôi đầy những bức ảnh từ mùa hè năm ngoái.
let's create a scrapbook with our favorite pix.
Hãy tạo một cuốn scrapbook với những bức ảnh yêu thích của chúng ta.
he enjoys capturing candid pix of his friends.
Anh ấy thích chụp những bức ảnh tự nhiên của bạn bè.
have you seen the pix from the concert?
Bạn đã xem những bức ảnh từ buổi hòa nhạc chưa?
pix quality
chất lượng ảnh
pix editing
chỉnh sửa ảnh
pix size
kích thước ảnh
pix format
định dạng ảnh
pix ratio
tỷ lệ ảnh
pix art
nghệ thuật ảnh
pix filter
bộ lọc ảnh
pix resolution
độ phân giải ảnh
pix effects
hiệu ứng ảnh
pix capture
chụp ảnh
she loves to take pix of nature.
Cô ấy thích chụp ảnh thiên nhiên.
can you send me the pix from the party?
Bạn có thể gửi cho tôi những bức ảnh từ bữa tiệc không?
he shared some funny pix on social media.
Anh ấy đã chia sẻ một số bức ảnh hài hước trên mạng xã hội.
we need to organize the pix from our vacation.
Chúng ta cần sắp xếp những bức ảnh từ kỳ nghỉ của chúng ta.
she has a talent for editing pix beautifully.
Cô ấy có tài năng chỉnh sửa ảnh một cách đẹp mắt.
they took pix of every landmark in the city.
Họ đã chụp ảnh tất cả các địa danh trong thành phố.
my phone is full of pix from last summer.
Điện thoại của tôi đầy những bức ảnh từ mùa hè năm ngoái.
let's create a scrapbook with our favorite pix.
Hãy tạo một cuốn scrapbook với những bức ảnh yêu thích của chúng ta.
he enjoys capturing candid pix of his friends.
Anh ấy thích chụp những bức ảnh tự nhiên của bạn bè.
have you seen the pix from the concert?
Bạn đã xem những bức ảnh từ buổi hòa nhạc chưa?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay