pizzeria

[Mỹ]/ˌpiːtsə'riːə/
[Anh]/ˌpitsəˈriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cửa hàng bánh thịt Ý; Cửa hàng pizza.
Các dạng của từ
số nhiềupizzerias

Câu ví dụ

I'm craving a slice of pizza from the pizzeria.

Tôi đang thèm một miếng pizza từ tiệm bánh pizza.

Let's order delivery from the local pizzeria.

Chúng ta hãy đặt giao hàng từ tiệm bánh pizza địa phương.

The pizzeria offers a variety of toppings for their pizzas.

Tiệm bánh pizza cung cấp nhiều loại topping cho bánh pizza của họ.

We should grab a quick lunch at the pizzeria.

Chúng ta nên ăn trưa nhanh chóng tại tiệm bánh pizza.

The pizzeria down the street makes the best garlic knots.

Tiệm bánh pizza ở gần đây làm bánh mì tỏi ngon nhất.

I love the cozy atmosphere of this family-owned pizzeria.

Tôi thích không khí ấm cúng của tiệm bánh pizza thuộc sở hữu của gia đình này.

Let's have a pizza party and order from the pizzeria.

Hãy tổ chức một bữa tiệc pizza và đặt hàng từ tiệm bánh pizza.

The pizzeria is known for its thin-crust pizzas.

Tiệm bánh pizza nổi tiếng với bánh pizza đế mỏng.

The pizzeria offers gluten-free options for those with dietary restrictions.

Tiệm bánh pizza cung cấp các lựa chọn không chứa gluten cho những người có hạn chế về chế độ ăn uống.

I'm meeting friends at the pizzeria for dinner tonight.

Tôi sẽ gặp bạn bè tại tiệm bánh pizza để ăn tối hôm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay